CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi và Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G

Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi13.690.000₫rẻ hơn 2.500.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G16.190.000₫Xem chi tiết →

Bản Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFi 2.500.000₫ — đổi lại: Kích thước, khối lượng Dài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 500 g (bản kia Dài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 497 g).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFiSamsung Galaxy Tab S10 FE 5G
Giá từ13.690.000₫16.190.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản22
Kích thước, khối lượngDài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 497 gDài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 500 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S10 FE WiFiSamsung Galaxy Tab S10 FE 5G
Công nghệ màn hìnhTFT LCDTFT LCD
Độ phân giải1440 x 2304 Pixels1440 x 2304 Pixels
Màn hình rộng10.9" - Tần số quét 90 Hz10.9" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip xử lý (CPU)Exynos 1580 8 nhânExynos 1580 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Xclipse 540Xclipse 540
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
WifiWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band
Bluetoothv5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải tXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải t
Dung lượng pin8000 mAh8000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Thời điểm ra mắt04/202504/2025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác