CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G và Samsung Galaxy Tab S11 WiFi

Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G16.190.000₫rẻ hơn 4.100.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Tab S11 WiFi20.290.000₫Xem chi tiết →

Bản Samsung Galaxy Tab S11 WiFi đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 FE 5G 4.100.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình Dynamic AMOLED 2X (bản kia TFT LCD); Độ phân giải 1600 x 2560 Pixels (bản kia 1440 x 2304 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 10.9" - Tần số quét 90 Hz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Tab S10 FE 5GSamsung Galaxy Tab S11 WiFi
Giá từ16.190.000₫20.290.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản22
Công nghệ màn hìnhTFT LCDDynamic AMOLED 2X
Độ phân giải1440 x 2304 Pixels1600 x 2560 Pixels
Màn hình rộng10.9" - Tần số quét 90 Hz11" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 16
Chip xử lý (CPU)Exynos 1580 8 nhânMediaTek Dimensity 9400+ 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Xclipse 540ARM Immortalis-G925
RAM8 GB12 GB
WifiWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band 6 GHz
Bluetoothv5.3v5.4
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khuôn mặt đẹp nhất AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải tXoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý ghi âm Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh ảnh Trợ lý Note quyền năng Trợ lý Google Ge
Dung lượng pin8000 mAh8400 mAh
Kích thước, khối lượngDài 254.3 mm - Ngang 165.8 mm - Dày 6 mm - Nặng 500 gDài 165.3 mm - Ngang 253.8 mm - Dày 5.5 mm - Nặng 469 g
Thời điểm ra mắt04/202509/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S10 FE 5GSamsung Galaxy Tab S11 WiFi
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác