CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Samsung Galaxy Tab S11 WiFi và Samsung Galaxy Tab S11 5G

Samsung Galaxy Tab S11 WiFi20.290.000₫rẻ hơn 4.000.000₫Xem chi tiết →
vs
Samsung Galaxy Tab S11 5G24.290.000₫Xem chi tiết →

Bản Samsung Galaxy Tab S11 5G đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S11 WiFi 4.000.000₫ — đổi lại: Tính năng đặc biệt Xoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh ảnh Trợ giúp viết tay AI Trình duyệt thông minh Now Brief (bản kia Xoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý ghi âm Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh ảnh Trợ lý Note quyền năng Trợ lý Google Ge); Kích thước, khối lượng Dài 165.3 mm - Ngang 253.8 mm - Dày 5.5 mm - Nặng 471 g (bản kia Dài 165.3 mm - Ngang 253.8 mm - Dày 5.5 mm - Nặng 469 g).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

Samsung Galaxy Tab S11 WiFiSamsung Galaxy Tab S11 5G
Giá từ20.290.000₫24.290.000₫
Thương hiệuSamsungSamsung
Số phiên bản22
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý ghi âm Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh ảnh Trợ lý Note quyền năng Trợ lý Google GeXoá vật thể AI Trợ lý phiên dịch Trợ lý duyệt Web Trợ lý chỉnh ảnh Trợ giúp viết tay AI Trình duyệt thông minh Now Brief
Kích thước, khối lượngDài 165.3 mm - Ngang 253.8 mm - Dày 5.5 mm - Nặng 469 gDài 165.3 mm - Ngang 253.8 mm - Dày 5.5 mm - Nặng 471 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Samsung Galaxy Tab S11 WiFiSamsung Galaxy Tab S11 5G
Công nghệ màn hìnhDynamic AMOLED 2XDynamic AMOLED 2X
Độ phân giải1600 x 2560 Pixels1600 x 2560 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 120 Hz11" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhAndroid 16Android 16
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 9400+ 8 nhânMediaTek Dimensity 9400+ 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)ARM Immortalis-G925ARM Immortalis-G925
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
WifiWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band 6 GHzWi-Fi Direct Wi-Fi 6 MIMO Dual-band 6 GHz
Bluetoothv5.4v5.4
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Dung lượng pin8400 mAh8400 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W45 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Thời điểm ra mắt09/202509/2025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác