So sánh OPPO Pad SE WiFi và OPPO Pad SE 4G
Bản OPPO Pad SE 4G đắt hơn bản OPPO Pad SE WiFi 1.000.000₫ — thông số công bố như nhau.
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| OPPO Pad SE WiFi | OPPO Pad SE 4G | |
|---|---|---|
| Giá từ | 6.990.000₫ | 7.990.000₫ |
| Thương hiệu | Oppo | Oppo |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| OPPO Pad SE WiFi | OPPO Pad SE 4G | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 1200 x 2000 Pixels | 1200 x 2000 Pixels |
| Màn hình rộng | 11" - Tần số quét 90 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 15 |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Helio G100 8 nhân | MediaTek Helio G100 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 4 GB | 4 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-band | Wi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-band |
| Bluetooth | v5.0 | v5.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Xoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnh | Xoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnh |
| Dung lượng pin | 9340 mAh | 9340 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 33 W | 33 W |
| Chất liệu | Khung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhôm | Khung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhôm |
| Kích thước, khối lượng | Dài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 g | Dài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 g |
| Thời điểm ra mắt | 07/2025 | 07/2025 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.