CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO Pad Neo và OPPO Pad SE WiFi

OPPO Pad Neo6.570.000₫rẻ hơn 420.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Pad SE WiFi6.990.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO Pad SE WiFi đắt hơn bản OPPO Pad Neo 420.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1200 x 2000 Pixels (bản kia 1720 x 2408 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 11.4" - Tần số quét 90 Hz); Hệ điều hành Android 15 (bản kia Android 13).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Pad NeoOPPO Pad SE WiFi
Giá từ6.570.000₫6.990.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản22
Độ phân giải1720 x 2408 Pixels1200 x 2000 Pixels
Màn hình rộng11.4" - Tần số quét 90 Hz11" - Tần số quét 90 Hz
Hệ điều hànhAndroid 13Android 15
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G99MediaTek Helio G100 8 nhân
RAM6 GB4 GB
WifiWi-Fi Direct Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac Dual-bandWi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-band
Bluetoothv5.2 LE A2DPv5.0
Tính năng đặc biệtỨng dụng kép (Nhân bản ứng dụng) Đa cửa sổ Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Trợ lý ảo Google Thanh bên thông mXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnh
Dung lượng pin8000 mAh9340 mAh
Chất liệuKhung kim loại & Mặt lưng kính, nhômKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhôm
Kích thước, khối lượngDài 255.12 mm - Ngang 188.04 mm - Dày 6.89 mm - Nặng 538 gDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 g
Thời điểm ra mắt01/202407/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Pad NeoOPPO Pad SE WiFi
Công nghệ màn hìnhIPS LCDIPS LCD
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G57 MC2
Dung lượng lưu trữ128 GB128 GB
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Hỗ trợ sạc tối đa33 W33 W

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác