CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO Pad SE 4G và OPPO Pad 3

OPPO Pad SE 4G7.990.000₫rẻ hơn 3.790.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Pad 311.780.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO Pad 3 đắt hơn bản OPPO Pad SE 4G 3.790.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình LTPS LCD (bản kia IPS LCD); Độ phân giải 2000 x 2800 Pixels (bản kia 1200 x 2000 Pixels); Màn hình rộng 11.61" - Tần số quét 144 Hz (bản kia 11" - Tần số quét 90 Hz).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Pad SE 4GOPPO Pad 3
Giá từ7.990.000₫11.780.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản21
Công nghệ màn hìnhIPS LCDLTPS LCD
Độ phân giải1200 x 2000 Pixels2000 x 2800 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 90 Hz11.61" - Tần số quét 144 Hz
Chip xử lý (CPU)MediaTek Helio G100 8 nhânMediaTek Dimensity 8350 8 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G57 MC2Mali-G615 MC6
RAM4 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
WifiWi-Fi Display Wi-Fi 802.11 a/b/g/n Wi-Fi 5 Dual-bandWi-Fi 6 Wi-Fi 5 Dual-band 6 GHz
Bluetoothv5.0v5.4
Tính năng đặc biệtXoá vật thể AI Xoá phản chiếu AI Tăng cường độ nét AI Tóm tắt tài liệu AI Trợ lý viết AI Trợ lý Google Gemini Làm rõ ảnhMở khóa bằng khuôn mặt Cửa sổ nổi Chạm 2 lần tắt/mở màn hình Chia đôi màn hình
Dung lượng pin9340 mAh9520 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa33 W67 W
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng hợp kim nhômKim loại nguyên khối
Kích thước, khối lượngDài 254.91 mm - Ngang 166.46 mm - Dày 7.39 mm - Nặng 530 gDài 257.75 mm - Ngang 189.11 mm - Dày 6.29 mm - Nặng 536 g
Thời điểm ra mắt07/202501/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Pad SE 4GOPPO Pad 3
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Cổng kết nối/sạcType-CType-C

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác