CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO Pad 3 và OPPO Pad 5

OPPO Pad 311.780.000₫rẻ hơn 2.210.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Pad 513.990.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO Pad 5 đắt hơn bản OPPO Pad 3 2.210.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1980 x 2800 Pixels (bản kia 2000 x 2800 Pixels); Màn hình rộng 12.1" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 11.61" - Tần số quét 144 Hz); Hệ điều hành Android 16 (bản kia Android 15).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Pad 3OPPO Pad 5
Giá từ11.780.000₫13.990.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Độ phân giải2000 x 2800 Pixels1980 x 2800 Pixels
Màn hình rộng11.61" - Tần số quét 144 Hz12.1" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhAndroid 15Android 16
Chip xử lý (CPU)MediaTek Dimensity 8350 8 nhânMediaTek Dimensity 7300-Ultra
Chip đồ hoạ (GPU)Mali-G615 MC6Mali-G615 MC2
WifiWi-Fi 6 Wi-Fi 5 Dual-band 6 GHzWi-Fi 6 Dual-band
Tính năng đặc biệtMở khóa bằng khuôn mặt Cửa sổ nổi Chạm 2 lần tắt/mở màn hình Chia đôi màn hìnhMở khóa bằng khuôn mặt Chạm 2 lần tắt/mở màn hình Đọc và soạn thảo AI
Dung lượng pin9520 mAh10050 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa67 W33 W
Chất liệuKim loại nguyên khốiKhung kim loại & Mặt lưng composite
Kích thước, khối lượngDài 257.75 mm - Ngang 189.11 mm - Dày 6.29 mm - Nặng 536 gDài 266.01 mm - Ngang 192.77 mm - Dày 6.83 mm - Nặng 597 g
Thời điểm ra mắt01/202501/2026
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Pad 3OPPO Pad 5
Công nghệ màn hìnhLTPS LCDLTPS LCD
RAM8 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Bluetoothv5.4v5.4
Cổng kết nối/sạcType-CType-C

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác