So sánh Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi và Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi
vs
Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi15.990.000₫Xem chi tiết →
Bản Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi đắt hơn bản Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi 4.600.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình LTPS (bản kia IPS LCD); Màn hình rộng 8.8" - Tần số quét 165 Hz (bản kia 12.1" - Tần số quét 90 Hz); Hệ điều hành Android 14 (bản kia Android 15).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi | Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 11.390.000₫ | 15.990.000₫ |
| Thương hiệu | Lenovo | Lenovo |
| Số phiên bản | 2 | 1 |
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | LTPS |
| Màn hình rộng | 12.1" - Tần số quét 90 Hz | 8.8" - Tần số quét 165 Hz |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 14 |
| Chip xử lý (CPU) | Mediatek Dimensity 6400 8 nhân | Qualcomm Snapdragon 8 Gen 3 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | — |
| RAM | 8 GB | 12 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 | Wi-Fi 7 Dual-band 6 GHz |
| Bluetooth | v5.2 | v5.4 |
| Tính năng đặc biệt | DCI-P3 Micro kép | Âm thanh Dolby Atmos DCI-P3 Chế độ trẻ em (Kids Mode) Micro kép |
| Dung lượng pin | 10200 mAh | 6550 mAh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 278.8 mm - Ngang 181.05 mm - Dày 6.29 mm - Nặng 530 g | Dài 208.54 mm - Ngang 129.46 mm - Dày 7.79 mm - Nặng 350 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi | Lenovo Legion Tab Gen 3 WiFi | |
|---|---|---|
| Độ phân giải | 1600 x 2560 Pixels | 1600 x 2560 Pixels |
| Dung lượng lưu trữ | 256 GB | 256 GB |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Chất liệu | Kim loại nguyên khối | Kim loại nguyên khối |
| Thời điểm ra mắt | 06/2026 | 06/2026 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.