So sánh Lenovo Idea Tab và Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi
vs
Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi11.390.000₫Xem chi tiết →
Bản Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi đắt hơn bản Lenovo Idea Tab 3.800.000₫ — đổi lại: Màn hình rộng 12.1" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 11" - Tần số quét 90 Hz); Chip xử lý (CPU) Mediatek Dimensity 6400 8 nhân (bản kia MediaTek Dimensity 6300 8 nhân); Dung lượng lưu trữ 256 GB (bản kia 128 GB).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Lenovo Idea Tab | Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 7.590.000₫ | 11.390.000₫ |
| Thương hiệu | Lenovo | Lenovo |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
| Màn hình rộng | 11" - Tần số quét 90 Hz | 12.1" - Tần số quét 90 Hz |
| Chip xử lý (CPU) | MediaTek Dimensity 6300 8 nhân | Mediatek Dimensity 6400 8 nhân |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 256 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 Dual-band | Wi-Fi 5 |
| Tính năng đặc biệt | Lenovo AI Note Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa | DCI-P3 Micro kép |
| Dung lượng pin | 7040 mAh | 10200 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 20 W | — |
| Kích thước, khối lượng | Dài 254.59 mm - Ngang 166.15 mm - Dày 6.99 mm - Nặng 480 g | Dài 278.8 mm - Ngang 181.05 mm - Dày 6.29 mm - Nặng 530 g |
| Thời điểm ra mắt | 08/2025 | 06/2026 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Lenovo Idea Tab | Lenovo Idea Tab Plus Matte Edition WiFi | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 1600 x 2560 Pixels | 1600 x 2560 Pixels |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 15 |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G57 MC2 | Mali-G57 MC2 |
| RAM | 8 GB | 8 GB |
| Bluetooth | v5.2 | v5.2 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Chất liệu | Kim loại nguyên khối | Kim loại nguyên khối |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.