CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh iPad Pro M5 11 inch 5G và iPad Pro M5 13 inch WiFi

iPad Pro M5 11 inch 5G40.690.000₫rẻ hơn 2.600.000₫Xem chi tiết →
vs
iPad Pro M5 13 inch WiFi43.290.000₫Xem chi tiết →

Bản iPad Pro M5 13 inch WiFi đắt hơn bản iPad Pro M5 11 inch 5G 2.600.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 2064 x 2752 Pixels (bản kia 1668 x 2420 Pixels); Màn hình rộng 13" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 11" - Tần số quét 120 Hz); Wifi Wi-Fi 7 MIMO Dual-band (bản kia Wi-Fi hotspot Wi-Fi 7 MIMO Dual-band).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

iPad Pro M5 11 inch 5GiPad Pro M5 13 inch WiFi
Giá từ40.690.000₫43.290.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
Độ phân giải1668 x 2420 Pixels2064 x 2752 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 120 Hz13" - Tần số quét 120 Hz
WifiWi-Fi hotspot Wi-Fi 7 MIMO Dual-bandWi-Fi 7 MIMO Dual-band
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bànÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn phí
Dung lượng pin31.29 Wh38.99 Wh
Kích thước, khối lượngDài 249.7 mm - Ngang 177.5 mm - Dày 5.3 mm - Nặng 446 gDài 281.6 mm - Ngang 215.5 mm - Dày 5.1 mm - Nặng 579 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
iPad Pro M5 11 inch 5GiPad Pro M5 13 inch WiFi
Công nghệ màn hìnhUltra Retina XDRUltra Retina XDR
Hệ điều hànhiPadOS 26iPadOS 26
Chip xử lý (CPU)Apple M5 9 nhânApple M5 9 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 10 nhânApple GPU 10 nhân
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Bluetoothv6.0v6.0
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Hỗ trợ sạc tối đa60 W60 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Thời điểm ra mắt10/202510/2025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác