CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh iPad Pro M5 13 inch WiFi và iPad Pro M5 13 inch 5G

iPad Pro M5 13 inch WiFi43.290.000₫rẻ hơn 7.400.000₫Xem chi tiết →
vs
iPad Pro M5 13 inch 5G50.690.000₫Xem chi tiết →

Bản iPad Pro M5 13 inch 5G đắt hơn bản iPad Pro M5 13 inch WiFi 7.400.000₫ — đổi lại: Wifi Wi-Fi hotspot Wi-Fi 7 MIMO Dual-band (bản kia Wi-Fi 7 MIMO Dual-band); Tính năng đặc biệt Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn (bản kia Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn phí); Kích thước, khối lượng Dài 281.6 mm - Ngang 215.5 mm - Dày 5.1 mm - Nặng 582 g (bản kia Dài 281.6 mm - Ngang 215.5 mm - Dày 5.1 mm - Nặng 579 g).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

iPad Pro M5 13 inch WiFiiPad Pro M5 13 inch 5G
Giá từ43.290.000₫50.690.000₫
Thương hiệuApple (iPhone)Apple (iPhone)
WifiWi-Fi 7 MIMO Dual-bandWi-Fi hotspot Wi-Fi 7 MIMO Dual-band
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn phíÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn
Kích thước, khối lượngDài 281.6 mm - Ngang 215.5 mm - Dày 5.1 mm - Nặng 579 gDài 281.6 mm - Ngang 215.5 mm - Dày 5.1 mm - Nặng 582 g
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
iPad Pro M5 13 inch WiFiiPad Pro M5 13 inch 5G
Công nghệ màn hìnhUltra Retina XDRUltra Retina XDR
Độ phân giải2064 x 2752 Pixels2064 x 2752 Pixels
Màn hình rộng13" - Tần số quét 120 Hz13" - Tần số quét 120 Hz
Hệ điều hànhiPadOS 26iPadOS 26
Chip xử lý (CPU)Apple M5 9 nhânApple M5 9 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 10 nhânApple GPU 10 nhân
RAM12 GB12 GB
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Bluetoothv6.0v6.0
Cổng kết nối/sạcType-CType-C
Dung lượng pin38.99 Wh38.99 Wh
Hỗ trợ sạc tối đa60 W60 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Thời điểm ra mắt10/202510/2025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

So sánh cặp khác