So sánh iPad Air M4 13 inch 5G và iPad Pro M5 11 inch WiFi
vs
iPad Pro M5 11 inch WiFi35.090.000₫Xem chi tiết →
Bản iPad Pro M5 11 inch WiFi đắt hơn bản iPad Air M4 13 inch 5G 4.800.000₫ — đổi lại: Công nghệ màn hình Ultra Retina XDR (bản kia Liquid Retina); Độ phân giải 1668 x 2420 Pixels (bản kia 2048 x 2732 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 120 Hz (bản kia 13").
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| iPad Air M4 13 inch 5G | iPad Pro M5 11 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 30.290.000₫ | 35.090.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (iPhone) | Apple (iPhone) |
| Số phiên bản | 2 | 3 |
| Công nghệ màn hình | Liquid Retina | Ultra Retina XDR |
| Độ phân giải | 2048 x 2732 Pixels | 1668 x 2420 Pixels |
| Màn hình rộng | 13" | 11" - Tần số quét 120 Hz |
| Chip xử lý (CPU) | Apple M4 8 nhân | Apple M5 9 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Apple GPU 9 nhân | Apple GPU 10 nhân |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 256 GB |
| Wifi | Wi-Fi 7 MIMO | Wi-Fi 7 MIMO Dual-band |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro HDR1 | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn |
| Dung lượng pin | 36.59 Wh | 31.29 Wh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 20 W | 60 W |
| Kích thước, khối lượng | Dài 280.6 mm - Ngang 214.9 mm - Dày 6.1 mm - Nặng 617 g | Dài 249.7 mm - Ngang 177.5 mm - Dày 5.3 mm - Nặng 444 g |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 10/2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| iPad Air M4 13 inch 5G | iPad Pro M5 11 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Hệ điều hành | iPadOS 26 | iPadOS 26 |
| RAM | 12 GB | 12 GB |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.