So sánh iPad Air M4 11 inch 5G và iPad Air M4 13 inch WiFi
vs
iPad Air M4 13 inch WiFi26.090.000₫Xem chi tiết →
Bản iPad Air M4 13 inch WiFi đắt hơn bản iPad Air M4 11 inch 5G 1.300.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 2048 x 2732 Pixels (bản kia 1640 x 2360 Pixels); Màn hình rộng 13" (bản kia 11"); Dung lượng pin 36.59 Wh (bản kia 28.93 Wh).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| iPad Air M4 11 inch 5G | iPad Air M4 13 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Giá từ | 24.790.000₫ | 26.090.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (iPhone) | Apple (iPhone) |
| Số phiên bản | 1 | 3 |
| Độ phân giải | 1640 x 2360 Pixels | 2048 x 2732 Pixels |
| Màn hình rộng | 11" | 13" |
| Dung lượng pin | 28.93 Wh | 36.59 Wh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 247.6 mm - Ngang 178.5 mm - Dày 6.1 mm - Nặng 465 g | Dài 280.6 mm - Ngang 214.9 mm - Dày 6.1 mm - Nặng 616 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| iPad Air M4 11 inch 5G | iPad Air M4 13 inch WiFi | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | Liquid Retina | Liquid Retina |
| Hệ điều hành | iPadOS 26 | iPadOS 26 |
| Chip xử lý (CPU) | Apple M4 8 nhân | Apple M4 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Apple GPU 9 nhân | Apple GPU 9 nhân |
| RAM | 12 GB | 12 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 7 MIMO | Wi-Fi 7 MIMO |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro HDR1 | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil Pro HDR1 |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 20 W | 20 W |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 03/2026 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.