CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

iPad A16 5G

16.990.000₫ – 25.390.000₫
3 phiên bản · Apple (iPhone) · cập nhật 2026-08-12
  • Công nghệ màn hìnhRetina IPS LCD
  • Độ phân giải1640 x 2360 Pixels
  • Màn hình rộng11" - Tần số quét 60 Hz
  • Hệ điều hànhiPadOS 18
  • Chip xử lý (CPU)Apple A16 5 nhân
  • Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 4 nhân

Bản có 5G chỉ đáng tiền với người thật sự dùng máy ngoài đường — và phần chênh so với bản WiFi không phải là toàn bộ chi phí, vì còn một SIM phải nuôi hằng tháng.

So sánh 3 phiên bản iPad A16 5G

Bản 512GB đắt hơn bản 128GB 8.400.000₫ — đổi lại: Dung lượng lưu trữ 512 GB (bản kia 128 GB).

128GB256GB512GB
Giá16.990.000₫19.790.000₫25.390.000₫
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB512 GB
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
128GB256GB512GB
Công nghệ màn hìnhRetina IPS LCDRetina IPS LCDRetina IPS LCD
Độ phân giải1640 x 2360 Pixels1640 x 2360 Pixels1640 x 2360 Pixels
Màn hình rộng11" - Tần số quét 60 Hz11" - Tần số quét 60 Hz11" - Tần số quét 60 Hz
Hệ điều hànhiPadOS 18iPadOS 18iPadOS 18
Chip xử lý (CPU)Apple A16 5 nhânApple A16 5 nhânApple A16 5 nhân
Chip đồ hoạ (GPU)Apple GPU 4 nhânApple GPU 4 nhânApple GPU 4 nhân
RAM6 GB6 GB6 GB
WifiWi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi 6 MIMO Dual-bandWi-Fi 6 MIMO Dual-band
Bluetoothv5.3v5.3v5.3
Cổng kết nối/sạcType-CType-CType-C
Tính năng đặc biệtÂm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Mở khóa bằng vân tay Touch ID Kết nối bàn phím rời Kết nối Apple Pencil 1 HDR10
Dung lượng pin28.93 Wh28.93 Wh28.93 Wh
Hỗ trợ sạc tối đa20 W20 W20 W
Chất liệuNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khốiNhôm nguyên khối
Kích thước, khối lượngDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 481 gDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 481 gDài 248.6 mm - Ngang 179.5 mm - Dày 7 mm - Nặng 481 g
Thời điểm ra mắt03/202503/202503/2025

Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.

Xem trang so sánh phiên bản →

Ai cần bản 5G

  • Người dùng máy trên xe, ở quán, ngoài công trường — nơi không có WiFi hoặc WiFi không đáng tin.
  • Người dùng máy để làm việc và không chấp nhận cảnh mất mạng giữa buổi.
  • Người hay quên bật chia sẻ mạng từ điện thoại, hoặc dùng điện thoại pin yếu — phát WiFi từ điện thoại là cách nhanh nhất để hết pin cả hai máy.

Ai không cần

Nếu máy gần như chỉ nằm trong nhà, trong lớp và trong quán quen, bản WiFi cộng với việc phát mạng từ điện thoại làm được đúng việc đó. Phần chênh để dành cho bản dung lượng cao hơn thường đáng hơn — dung lượng thì không nâng cấp được, còn mạng thì luôn có đường vòng.

Tính cả chi phí nuôi máy

Bản 5G có hai khoản: khoản trả một lần khi mua và khoản trả hằng tháng cho SIM. Người mua thường chỉ tính khoản đầu. Nếu chiếc máy này ra khỏi nhà vài lần một tháng, khoản thứ hai là tiền trả cho thứ hiếm khi dùng.

Hỏi nhanh

Bản 5G có chạy nhanh hơn bản WiFi không?

Không. Hai bản giống nhau phần bên trong; khác nhau ở chỗ có khe SIM và sóng di động. Bảng thông số phía trên đối chiếu được từng dòng.

Dùng eSIM được không?

Tuỳ bản máy và tuỳ nhà mạng. Hãy hỏi trước ở nơi bán và kiểm tra nhà mạng bạn đang dùng có hỗ trợ eSIM cho máy tính bảng không — đây là chỗ hay hụt.

Cân nhắc thêm — cùng hãng, cạnh giá

← Tất cả máy tính bảng