CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK và MSI Gaming Katana 15 HX B14WFK

MSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEK41.390.000₫rẻ hơn 4.600.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFK45.990.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Katana 15 HX B14WFK đắt hơn bản MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK 4.600.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 14650HX (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 14450HX); Số nhân 16 (bản kia 10); Số luồng 24 (bản kia 16).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFK
Giá từ41.390.000₫45.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Số cấu hình22
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 14450HXIntel Core i7 Raptor Lake - 14650HX
Số nhân1016
Số luồng1624
Tốc độ CPU2.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)2.20 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFKMSI Gaming Katana 15 HX B14WFK
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Ổ cứng512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiQHDQHD
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét165 Hz165 Hz
Độ phủ màu100% DCI-P3100% DCI-P3
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 4 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Thông tin Pin4-cell Li-Po, 75 Wh4-cell Li-Po, 75 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kgDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác