CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG và MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK

MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG40.490.000₫rẻ hơn 900.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEK41.390.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Katana 15 HX B14WEK đắt hơn bản MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG 900.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i5 Raptor Lake - 14450HX (bản kia Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H); Tốc độ CPU 2.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)); Card màn hình Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB (bản kia Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEK
Giá từ40.490.000₫41.390.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Số cấu hình12
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 13620HIntel Core i5 Raptor Lake - 14450HX
Tốc độ CPU2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)2.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Ổ cứng1 TB SSD M.2 NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)QHD
Tần số quét144Hz165 Hz
Độ phủ màu45% NTSC100% DCI-P3
Thông tin Pin4-cell Li-Po, 55.2 Wh4-cell Li-Po, 75 Wh
Kích thướcDài 359.3 mm - Rộng 245.25 mm - Dày 23.15 mm - 2.1 kgDài 359 mm - Rộng 262 mm - Dày 25.5 mm - 2.4 kg
Chất liệuVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loạiVỏ nhựa
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Katana 15 HX B14WEKMSI Gaming Katana 15 HX B14WEK
Số nhân1010
Số luồng1616
RAM16 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Tấm nềnIPSIPS
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 4 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác