So sánh MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE và MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG
vs
Bản MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG đắt hơn bản MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE 4.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 7 Lunar Lake - 258V (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H); Số luồng 8 (bản kia 12); Tốc độ CPU 2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE | MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG | |
|---|---|---|
| Giá từ | 31.390.000₫ | 35.390.000₫ |
| Thương hiệu | MSI | MSI |
| Công nghệ CPU | Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H | Intel Core Ultra 7 Lunar Lake - 258V |
| Số luồng | 12 | 8 |
| Tốc độ CPU | 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) |
| Card màn hình | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB | Card tích hợp - Intel Arc 140V |
| RAM | 16 GB | 32 GB |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời) | LPDDR5X (Onboard) |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 64 GB | Không hỗ trợ nâng cấp |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB) | 1 TB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác nâng cấp tối đa 4 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe Gen |
| Kích thước màn hình | 15.6" | 14.1" |
| Độ phân giải | Full HD (1920 x 1080) | 2.8K (2880 x 1800) - OLED 16:10 |
| Tấm nền | IPS | OLED |
| Tần số quét | 144Hz | 120Hz |
| Độ phủ màu | 45% NTSC | — |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu xanh | Đơn sắc - Màu trắng |
| Thông tin Pin | 3-cell Li-Po, 53.5 Wh | 4-cell Li-ion, 90 Wh |
| Thời điểm ra mắt | 2026 | 2025 |
| Kích thước | Dài 359.36 mm - Rộng 250.34 mm - Dày 22.9 mm - 1.98 kg | Dài 313 mm - Rộng 246 mm - Dày 18.9 mm - 1.6 kg |
| Chất liệu | Vỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại | Nắp lưng và chiếu nghỉ tay bằng kim loại |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE | MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG | |
|---|---|---|
| Số nhân | 8 | 8 |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL | Windows 11 Home SL |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE
MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG