So sánh MSI Gaming Cyborg 15 A13VEK và MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE
vs
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MSI Gaming Cyborg 15 A13VEK | MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE | |
|---|---|---|
| Giá từ | 31.390.000₫ | 31.390.000₫ |
| Thương hiệu | MSI | MSI |
| Công nghệ CPU | Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H | Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H |
| Số nhân | 10 | 8 |
| Số luồng | 16 | 12 |
| Tốc độ CPU | 2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng) | 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời) |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 4.0 | 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB) |
| Đèn bàn phím | Đèn chuyển màu RGB - 4 vùng | Đơn sắc - Màu xanh |
| Thông tin Pin | 3-cell, 53.5Wh | 3-cell Li-Po, 53.5 Wh |
| Thời điểm ra mắt | 2024 | 2026 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Cyborg 15 A13VEK | MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE | |
|---|---|---|
| Card màn hình | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB |
| RAM | 16 GB | 16 GB |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 64 GB | 64 GB |
| Kích thước màn hình | 15.6" | 15.6" |
| Độ phân giải | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) |
| Tấm nền | IPS | IPS |
| Tần số quét | 144Hz | 144Hz |
| Độ phủ màu | 45% NTSC | 45% NTSC |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL | Windows 11 Home SL |
| Kích thước | Dài 359.36 mm - Rộng 250.34 mm - Dày 22.9 mm - 1.98 kg | Dài 359.36 mm - Rộng 250.34 mm - Dày 22.9 mm - 1.98 kg |
| Chất liệu | Vỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại | Vỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MSI Gaming Cyborg 15 A13VEK
MSI Gaming Cyborg 15 Black Edition A13VE