CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG và MSI Gaming Katana A15 AI B8VG

MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMGMSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG35.390.000₫rẻ hơn 3.800.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VG39.190.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Katana A15 AI B8VG đắt hơn bản MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMG 3.800.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 7 - 8845HS (bản kia Intel Core Ultra 7 Lunar Lake - 258V); Số luồng 16 (bản kia 8); Tốc độ CPU 3.80 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMGMSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMGMSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VG
Giá từ35.390.000₫39.190.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 7 Lunar Lake - 258VAMD Ryzen 7 - 8845HS
Số luồng816
Tốc độ CPU2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)3.80 GHz (Lên đến 5.10 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel Arc 140VCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4070, 8 GB
RAM32 GB16 GB
Loại RAMLPDDR5X (Onboard)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấp64 GB
Ổ cứng1 TB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 (Có thể tháo ra, lắp thanh khác nâng cấp tối đa 4 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe Gen 1 TB SSD M.2 PCIe
Kích thước màn hình14.1"15.6"
Độ phân giải2.8K (2880 x 1800) - OLED 16:10Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnOLEDIPS
Tần số quét120Hz144Hz
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 90 Wh3-cell, 53.5Wh
Thời điểm ra mắt20252024
Kích thướcDài 313 mm - Rộng 246 mm - Dày 18.9 mm - 1.6 kgDài 359 mm - Rộng 259 mm - Dày 24.9 mm - 2.25 kg
Chất liệuNắp lưng và chiếu nghỉ tay bằng kim loạiVỏ nhựa
Độ phủ màu45% NTSC
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMGMSI Prestige 14 AI+ Evo C2VMGMSI Gaming Katana A15 AI B8VGMSI Gaming Katana A15 AI B8VG
Số nhân88
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác