CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKG và MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG

MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKGMSI Gaming Sword 16 HX B14VFKG39.990.000₫rẻ hơn 500.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG40.490.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG đắt hơn bản MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKG 500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H (bản kia Intel Core i7 Raptor Lake - 14700HX); Số nhân 10 (bản kia 20); Số luồng 16 (bản kia 28).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKGMSI Gaming Sword 16 HX B14VFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG
Giá từ39.990.000₫40.490.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUIntel Core i7 Raptor Lake - 14700HXIntel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Số nhân2010
Số luồng2816
Tốc độ CPU2.10 GHz (Lên đến 5.50 GHz khi tải nặng)2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4060, 8 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Ổ cứng1 TB SSD NVMe PCIe Gen 41 TB SSD M.2 NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)
Kích thước màn hình16"15.6"
Độ phân giảiQHD+ (2560 x 1600)Full HD (1920 x 1080)
Tần số quét240Hz144Hz
Độ phủ màu100% DCI-P345% NTSC
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 24 vùngĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Thông tin Pin4-cell, 65Wh4-cell Li-Po, 55.2 Wh
Thời điểm ra mắt20242025
Kích thướcDài 359 mm - Rộng 266.4 mm - Dày 27.7 mm - 2.3 kgDài 359.3 mm - Rộng 245.25 mm - Dày 23.15 mm - 2.1 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Sword 16 HX B14VFKGMSI Gaming Sword 16 HX B14VFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKGMSI Gaming Cyborg 15 B13WFKG
RAM16 GB16 GB
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Tấm nềnIPSIPS
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác