So sánh MacBook Pro 14 inch M5 Pro 48GB/2TB và MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB
vs
Bản MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB đắt hơn bản MacBook Pro 14 inch M5 Pro 48GB/2TB 12.300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Apple M5 Max (bản kia Apple M5 Pro); Số nhân 18 (bản kia 15); Tốc độ CPU 460 GB/s memory bandwidth (bản kia 307 GB/s memory bandwidth).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MacBook Pro 14 inch M5 Pro 48GB/2TB | MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB | |
|---|---|---|
| Giá từ | 99.190.000₫ | 111.490.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (MacBook) | Apple (MacBook) |
| Công nghệ CPU | Apple M5 Pro | Apple M5 Max |
| Số nhân | 15 | 18 |
| Tốc độ CPU | 307 GB/s memory bandwidth | 460 GB/s memory bandwidth |
| Card màn hình | Card tích hợp - 16 nhân GPU | Card tích hợp - 32 nhân GPU |
| RAM | 48 GB | 36 GB |
| Kích thước | Dài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.6 kg | Dài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.62 kg |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MacBook Pro 14 inch M5 Pro 48GB/2TB | MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB | |
|---|---|---|
| Ổ cứng | 2 TB SSD | 2 TB SSD |
| Kích thước màn hình | 14.2" | 14.2" |
| Độ phân giải | Liquid Retina XDR display (3024 x 1964) | Liquid Retina XDR display (3024 x 1964) |
| Tần số quét | up to 120 Hz | up to 120 Hz |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng | Đơn sắc - Màu trắng |
| Thông tin Pin | Li-Po, 72.4 Wh | Li-Po, 72.4 Wh |
| Hệ điều hành | macOS Tahoe | macOS Tahoe |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 03/2026 |
| Chất liệu | Vỏ nhôm tái chế 100% | Vỏ nhôm tái chế 100% |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MacBook Pro 14 inch M5 Pro 48GB/2TB
MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB