So sánh MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB và Macbook Pro 16 inch M5 Max 36GB/2TB
vs
Bản Macbook Pro 16 inch M5 Max 36GB/2TB đắt hơn bản MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB 8.000.000₫ — đổi lại: Kích thước màn hình 16.2" (bản kia 14.2"); Độ phân giải Liquid Retina XDR display (3456 x 2234) (bản kia Liquid Retina XDR display (3024 x 1964)); Thông tin Pin Li-Po, 100 Wh (bản kia Li-Po, 72.4 Wh).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB | Macbook Pro 16 inch M5 Max 36GB/2TB | |
|---|---|---|
| Giá từ | 111.490.000₫ | 119.490.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (MacBook) | Apple (MacBook) |
| Kích thước màn hình | 14.2" | 16.2" |
| Độ phân giải | Liquid Retina XDR display (3024 x 1964) | Liquid Retina XDR display (3456 x 2234) |
| Thông tin Pin | Li-Po, 72.4 Wh | Li-Po, 100 Wh |
| Kích thước | Dài 312.6 mm - Rộng 221.2 mm - Dày 15.5 mm - 1.62 kg | Dài 355.7 mm - Rộng 248.1 mm - Dày 16.8 mm - 2.15 kg |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB | Macbook Pro 16 inch M5 Max 36GB/2TB | |
|---|---|---|
| Công nghệ CPU | Apple M5 Max | Apple M5 Max |
| Số nhân | 18 | 18 |
| Tốc độ CPU | 460 GB/s memory bandwidth | 460 GB/s memory bandwidth |
| Card màn hình | Card tích hợp - 32 nhân GPU | Card tích hợp - 32 nhân GPU |
| RAM | 36 GB | 36 GB |
| Ổ cứng | 2 TB SSD | 2 TB SSD |
| Tần số quét | up to 120 Hz | up to 120 Hz |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng | Đơn sắc - Màu trắng |
| Hệ điều hành | macOS Tahoe | macOS Tahoe |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 03/2026 |
| Chất liệu | Vỏ nhôm tái chế 100% | Vỏ nhôm tái chế 100% |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MacBook Pro 14 inch M5 Max 36GB/2TB
Macbook Pro 16 inch M5 Max 36GB/2TB