CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE và Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB

Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FEAcer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE32.990.000₫rẻ hơn 1.900.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB34.890.000₫Xem chi tiết →

Bản Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB đắt hơn bản Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE 1.900.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core 5 Raptor Lake - 210H (bản kia AMD Ryzen 7 - 7735HS); Số luồng 12 (bản kia 16); Tốc độ CPU 2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng) (bản kia 3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng)).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FEAcer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FEAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB
Giá từ32.990.000₫34.890.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUAMD Ryzen 7 - 7735HSIntel Core 5 Raptor Lake - 210H
Số luồng1612
Tốc độ CPU3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng)2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)512 GB SSD M.2 NVMe PCIe
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngĐèn nền - Màu hổ phách
Kích thướcDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 26.9 mm - 2.1 kgDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FEAcer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FEAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB
Số nhân88
RAM16 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét180 Hz180 Hz
Độ phủ màu100% sRGB100% sRGB
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 57 Wh4-cell Li-ion, 57 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác