So sánh Acer Gaming Nitro V ANV15 51 55CA và Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE
vs
Bản Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE đắt hơn bản Acer Gaming Nitro V ANV15 51 55CA 5.500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 7 - 7735HS (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H); Số luồng 16 (bản kia 12); Tốc độ CPU 3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
Acer Gaming Nitro V ANV15 51 55CA | Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE | |
|---|---|---|
| Giá từ | 27.490.000₫ | 32.990.000₫ |
| Thương hiệu | Acer | Acer |
| Công nghệ CPU | Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H | AMD Ryzen 7 - 7735HS |
| Số luồng | 12 | 16 |
| Tốc độ CPU | 2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng) | 3.20 GHz (Lên đến 4.75 GHz khi tải nặng) |
| Card màn hình | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 6 GB |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB) | DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời) |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 32 GB | 96 GB |
| Ổ cứng | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB) | 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB) |
| Tần số quét | 144Hz | 180 Hz |
| Độ phủ màu | 45% NTSC | 100% sRGB |
| Thời điểm ra mắt | 2023 | 2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Nitro V ANV15 51 55CA | Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE | |
|---|---|---|
| Số nhân | 8 | 8 |
| RAM | 16 GB | 16 GB |
| Kích thước màn hình | 15.6" | 15.6" |
| Độ phân giải | Full HD (1920 x 1080) | Full HD (1920 x 1080) |
| Tấm nền | IPS | IPS |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng | Đơn sắc - Màu trắng |
| Thông tin Pin | 4-cell Li-ion, 57 Wh | 4-cell Li-ion, 57 Wh |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL | Windows 11 Home SL |
| Kích thước | Dài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 26.9 mm - 2.1 kg | Dài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 26.9 mm - 2.1 kg |
| Chất liệu | Vỏ nhựa | Vỏ nhựa |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
Acer Gaming Nitro V ANV15 51 55CA
Acer Gaming Nitro V 15 ProPanel ANV15 41 R0FE