CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB và Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM

Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB34.890.000₫rẻ hơn 2.500.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM37.390.000₫Xem chi tiết →

Bản Acer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM đắt hơn bản Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RB 2.500.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H (bản kia Intel Core 5 Raptor Lake - 210H); Số nhân 10 (bản kia 8); Số luồng 16 (bản kia 12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM
Giá từ34.890.000₫37.390.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUIntel Core 5 Raptor Lake - 210HIntel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Số nhân810
Số luồng1216
Tốc độ CPU2.20 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)2.40 GHz (Lên đến 4.90 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5050, 8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB64 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PCIe512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 57 Wh4-cell, 76Wh
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Nitro ProPanel ANV15-52-50RBAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BMAcer Gaming Nitro ProPanel ANV15 52 72BM
RAM16 GB16 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét180 Hz180 Hz
Độ phủ màu100% sRGB100% sRGB
Đèn bàn phímĐèn nền - Màu hổ pháchĐèn nền - Màu hổ phách
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kgDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác