So sánh NanoCell LG AI 4K 75 inch 75NANO80ASA và LG AI 4K 75 inch 75NU855BPSA
vs
LG AI 4K 75 inch 75NU855BPSA22.390.000₫Xem chi tiết →
Bản LG AI 4K 75 inch 75NU855BPSA đắt hơn bản NanoCell LG AI 4K 75 inch 75NANO80ASA 1.000.000₫ — đổi lại: Loại Tivi Smart Tivi (bản kia Smart Tivi NanoCell); Hệ điều hành webOS 26 (bản kia webOS 25); Năm ra mắt 2026 (bản kia 2025).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| NanoCell LG AI 4K 75 inch 75NANO80ASA | LG AI 4K 75 inch 75NU855BPSA | |
|---|---|---|
| Giá từ | 21.390.000₫ | 22.390.000₫ |
| Thương hiệu | LG | LG |
| Loại Tivi | Smart Tivi NanoCell | Smart Tivi |
| Hệ điều hành | webOS 25 | webOS 26 |
| Năm ra mắt | 2025 | 2026 |
| Công nghệ hình ảnh | Điều chỉnh độ sáng tự động AI Brightness HLG HDR10 Dynamic Tone Mapping FilmMaker Mode Dải màu rộng Nano Color 4K Super | HLG HDR10 Dynamic Tone Mapping FilmMaker Mode AI HDR Remastering 4K Super Upscaling RGB Primary Color Ultra Quick Media |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý α7 AI Processor 4K Gen8 | Bộ xử lý α7 AI Processor 4K Gen9 |
| Điều khiển bằng giọng nói | Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Nhận diện giọng nói LG Voice Recognition LG Voice Search - tìm kiếm bằng | Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt |
| Remote thông minh | Magic Remote | AI Magic Remote MR26 |
| Ứng dụng phổ biến | YouTube Netflix Galaxy Play (Fim+) FPT Play TV 360 VieON | YouTube Netflix FPT Play Apple TV+ VTV Go VieON |
| Kích thước có chân, đặt bàn | Ngang 167.8 cm - Cao 102.7 cm - Dày 36.1 cm | Ngang 166.9 cm - Cao 102.6 cm - Dày 36.1 cm |
| Khối lượng có chân | 31.8 kg | 30.2 kg |
| Âm thanh vòm | — | Dolby Digital |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| NanoCell LG AI 4K 75 inch 75NANO80ASA | LG AI 4K 75 inch 75NU855BPSA | |
|---|---|---|
| Kích cỡ màn hình | 75 inch | 75 inch |
| Độ phân giải | 4K (Ultra HD) | 4K (Ultra HD) |
| Loại màn hình | Đèn nền: LED nền (Direct LED) | Đèn nền: LED nền (Direct LED) |
| Nơi sản xuất | Indonesia | Indonesia |
| Tần số quét thực | 60 Hz | 60 Hz |
| Tổng công suất loa | 20W | 20W |
| Kết nối Internet | Wi-Fi Cổng mạng LAN | Wi-Fi Cổng mạng LAN |
| Cổng nhận hình ảnh, âm thanh | 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) | 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) |
Giá và thông số lấy từ Điện Máy Xanh · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.