So sánh LG AI 4K 55 inch 55NU855BPSA và LG AI 4K 65 inch 65UR7550PSC
vs
LG AI 4K 65 inch 65UR7550PSC16.600.000₫Xem chi tiết →
Bản LG AI 4K 65 inch 65UR7550PSC đắt hơn bản LG AI 4K 55 inch 55NU855BPSA 1.100.000₫ — đổi lại: Kích cỡ màn hình 65 inch (bản kia 55 inch); Hệ điều hành webOS 23 (bản kia webOS 26); Năm ra mắt 2023 (bản kia 2026).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| LG AI 4K 55 inch 55NU855BPSA | LG AI 4K 65 inch 65UR7550PSC | |
|---|---|---|
| Giá từ | 15.500.000₫ | 16.600.000₫ |
| Thương hiệu | LG | LG |
| Kích cỡ màn hình | 55 inch | 65 inch |
| Loại màn hình | Đèn nền: LED nền (Direct LED) | — |
| Hệ điều hành | webOS 26 | webOS 23 |
| Năm ra mắt | 2026 | 2023 |
| Công nghệ hình ảnh | HLG HDR10 Dynamic Tone Mapping FilmMaker Mode AI HDR Remastering 4K Super Upscaling RGB Primary Color Ultra Quick Media | Điều chỉnh độ sáng tự động AI Brightness HLG HDR10 HDR Dynamic Tone Mapping FilmMaker Mode Nâng cấp độ phân giải 4K AI U |
| Bộ xử lý | Bộ xử lý α7 AI Processor 4K Gen9 | Bộ xử lý α5 Gen6 AI 4K |
| Điều khiển bằng giọng nói | Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt LG Voice Search - tìm kiếm bằng giọng nói tiếng Việt | Tìm kiếm giọng nói trên YouTube bằng tiếng Việt Nhận diện giọng nói LG Voice Recognition LG Voice Search - tìm kiếm bằng |
| Remote thông minh | AI Magic Remote MR26 | Magic Remote |
| Ứng dụng phổ biến | YouTube Netflix FPT Play Apple TV+ VTV Go VieON | YouTube YouTube Kids Netflix Galaxy Play (Fim+) Clip TV FPT Play MyTV POPS Kids TV 360 VTVcab ON VieON MP3 Zing Nhaccuat |
| Âm thanh vòm | Dolby Digital | Bluetooth Surround Ready |
| Kích thước có chân, đặt bàn | Ngang 122.8 cm - Cao 77.6 cm - Dày 23 cm | Ngang 145.4 cm - Cao 90.3 cm - Dày 26.9 cm |
| Khối lượng có chân | 9.6 kg | 21.6 kg |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| LG AI 4K 55 inch 55NU855BPSA | LG AI 4K 65 inch 65UR7550PSC | |
|---|---|---|
| Loại Tivi | Smart Tivi | Smart Tivi |
| Độ phân giải | 4K (Ultra HD) | 4K (Ultra HD) |
| Nơi sản xuất | Indonesia | Indonesia |
| Tần số quét thực | 60 Hz | 60 Hz |
| Tổng công suất loa | 20W | 20W |
| Kết nối Internet | Wi-Fi Cổng mạng LAN | Wi-Fi Cổng mạng LAN |
| Cổng nhận hình ảnh, âm thanh | 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) | 3 cổng HDMI có 1 cổng HDMI eARC (ARC) |
Giá và thông số lấy từ Điện Máy Xanh · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.