So sánh Sony INZONE H9 II WH-G910N và Sony WF-1000XM6
vs
Sony WF-1000XM67.490.000₫Xem chi tiết →
Bản Sony WF-1000XM6 đắt hơn bản Sony INZONE H9 II WH-G910N 500.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 8 giờ (Bật chống ồn) và 12 giờ (Tắt Chống ồn) - Sạc Khoảng 1.5 giờ (bản kia Dùng Khoảng 30 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ); Cổng sạc Sạc MagSafe Type-C (bản kia Type-C); Công nghệ âm thanh Chống ồn chủ động Driver dynamic DSEE Extreme (Cơ chế tăng cường âm thanh kỹ thuật số) Hi-Res Audio Wireless Ambient Sou (bản kia Âm thanh môi trường Active Noise Cancelling 360 Spatial Sound).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Sony INZONE H9 II WH-G910N | Sony WF-1000XM6 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 6.990.000₫ | 7.490.000₫ |
| Thương hiệu | Sony | Sony |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng Khoảng 30 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ | Dùng 8 giờ (Bật chống ồn) và 12 giờ (Tắt Chống ồn) - Sạc Khoảng 1.5 giờ |
| Cổng sạc | Type-C | Sạc MagSafe Type-C |
| Công nghệ âm thanh | Âm thanh môi trường Active Noise Cancelling 360 Spatial Sound | Chống ồn chủ động Driver dynamic DSEE Extreme (Cơ chế tăng cường âm thanh kỹ thuật số) Hi-Res Audio Wireless Ambient Sou |
| Tiện ích | Đàm thoại | Thiết kế công thái học Chống nước IPX4 4 Micro chống ồn Hỗ trợ sạc không dây Qi Điều khiển giọng nói Trợ lý ảo Gemini |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 5.3 Bộ thu phát USB-C | Bluetooth 5.3 |
| Điều khiển | Phím nhấn Bánh xe lăn | Cảm ứng |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Kết nối Bluetooth Bật/Tắt Mic Chuyển chế độ Bật/Tắt chống ồn Bật/tắt nguồn | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Chuyển bài hát Bật trợ lí ảo Vào chế độ Quick Access (Cài đặt trong ứng dụng Soun |
| Kích thước | Dài 18.5 cm - Rộng 17.5 cm - Cao 8.5 cm | Dài 2.7 cm - Rộng 1.7 cm - Cao 2.3 cm |
| Khối lượng | 260 g | 6.5 g |
| Thời lượng pin hộp sạc | — | Dùng 16 giờ - Sạc Khoảng 2 giờ |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Sony INZONE H9 II WH-G910N | Sony WF-1000XM6 | |
|---|---|---|
| Tương thích | MacOS Android, iOS, Windows | MacOS Android, iOS, Windows |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Thương hiệu của | Nhật Bản | Nhật Bản |
| Sản xuất tại | Việt Nam | Việt Nam |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.