So sánh JBL Soundgear CLIPS và JBL Quantum 650
Bản JBL Quantum 650 đắt hơn bản JBL Soundgear CLIPS 500.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 45 giờ - Sạc Khoảng 3 giờ (bản kia Dùng 8 giờ - Sạc 2 giờ); Công nghệ âm thanh Hi-Res Audio Driver 50 mm (bản kia Driver 11 mm JBL OpenSound); Tiện ích Chuyển đổi nhanh giữa 2.4 Hz & Bluetooth (bản kia Tùy chỉnh EQ và cá nhân hóa âm thanh qua ứng dụng 4 Micro khử ồn AI Sạc không dây Kết nối đa điểm Chống nước & bụi IP54).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| JBL Soundgear CLIPS | JBL Quantum 650 | |
|---|---|---|
| Giá từ | 3.490.000₫ | 3.990.000₫ |
| Thương hiệu | JBL | JBL |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 8 giờ - Sạc 2 giờ | Dùng 45 giờ - Sạc Khoảng 3 giờ |
| Thời lượng pin hộp sạc | Dùng 24 giờ - Sạc 2 giờ | — |
| Công nghệ âm thanh | Driver 11 mm JBL OpenSound | Hi-Res Audio Driver 50 mm |
| Tiện ích | Tùy chỉnh EQ và cá nhân hóa âm thanh qua ứng dụng 4 Micro khử ồn AI Sạc không dây Kết nối đa điểm Chống nước & bụi IP54 | Chuyển đổi nhanh giữa 2.4 Hz & Bluetooth |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 5.4 | Bluetooth 5.3 USB dongle |
| Điều khiển | Cảm ứng | Phím nhấn Bánh xe lăn |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Chuyển bài hát Bật/Tắt Mic Bật trợ lí ảo Nhận/Ngắt cuộc gọi | Tăng/giảm âm lượng Bật/Tắt Mic |
| Khối lượng | 6.5 g | 331.5 g |
| Tương thích | — | Xbox PlayStation Mac Nintendo Switch Windows |
| Kích thước | — | Dài 22 cm - Rộng 24.5 cm - Cao 7.3 cm |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| JBL Soundgear CLIPS | JBL Quantum 650 | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Thương hiệu của | Mỹ | Mỹ |
| Sản xuất tại | Trung Quốc | Trung Quốc |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.