So sánh Xiaomi Pad 8 và Xiaomi Pad 8 Pro
Bản Xiaomi Pad 8 Pro đắt hơn bản Xiaomi Pad 8 3.100.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Snapdragon 8 Elite 8 nhân (bản kia Snapdragon 8s Gen 4 8 nhân); Chip đồ hoạ (GPU) Adreno 830 (bản kia Adreno 825); Hỗ trợ sạc tối đa 67 W (bản kia 45 W).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Xiaomi Pad 8 | Xiaomi Pad 8 Pro | |
|---|---|---|
| Giá từ | 11.390.000₫ | 14.490.000₫ |
| Thương hiệu | Xiaomi | Xiaomi |
| Số phiên bản | 2 | 1 |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 8s Gen 4 8 nhân | Snapdragon 8 Elite 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 825 | Adreno 830 |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 45 W | 67 W |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Xiaomi Pad 8 | Xiaomi Pad 8 Pro | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Độ phân giải | 2136 x 3200 Pixels | 2136 x 3200 Pixels |
| Màn hình rộng | 11.2" - Tần số quét 144 Hz | 11.2" - Tần số quét 144 Hz |
| Hệ điều hành | Android 16 | Android 16 |
| RAM | 8 GB | 8 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 7 | Wi-Fi 7 |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng vân tay Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa | Âm thanh Hi-Res Audio Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng vân tay Mở khóa bằng khuôn mặt 4 loa |
| Dung lượng pin | 9200 mAh | 9200 mAh |
| Chất liệu | Khung & Mặt lưng kim loại | Khung & Mặt lưng kim loại |
| Kích thước, khối lượng | Dài 251.2 mm - Ngang 173.4 mm - Dày 5.75 mm - Nặng 485 g | Dài 251.2 mm - Ngang 173.4 mm - Dày 5.75 mm - Nặng 485 g |
| Thời điểm ra mắt | 02/2026 | 02/2026 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.