So sánh Samsung Galaxy Tab S10 Lite và Samsung Galaxy Tab A11+ 5G
vs
Samsung Galaxy Tab A11+ 5G8.890.000₫Xem chi tiết →
Bản Samsung Galaxy Tab A11+ 5G đắt hơn bản Samsung Galaxy Tab S10 Lite 100.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1200 x 1920 Pixels (bản kia 1320 x 2112 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 10.9" - Tần số quét 90 Hz); Hệ điều hành Android 16 (bản kia Android 15).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Samsung Galaxy Tab S10 Lite | Samsung Galaxy Tab A11+ 5G | |
|---|---|---|
| Giá từ | 8.790.000₫ | 8.890.000₫ |
| Thương hiệu | Samsung | Samsung |
| Số phiên bản | 2 | 2 |
| Độ phân giải | 1320 x 2112 Pixels | 1200 x 1920 Pixels |
| Màn hình rộng | 10.9" - Tần số quét 90 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 16 |
| Chip xử lý (CPU) | Exynos 1380 8 nhân | MediaTek Dimensity 7300 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Mali-G68 MP5 | Mali-G615 MP2 |
| Wifi | Wi-Fi 6 MIMO Dual-band | Wi-Fi 5 |
| Tính năng đặc biệt | Xoá vật thể AI Trợ lý Google Gemini Trợ giúp viết tay AI Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải toán AI AI Key Đa cửa s | Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Giải toán AI Đa cửa sổ Âm thanh Dolby Atmos Mở khóa bằng khuôn mặt Google Gemini Live |
| Dung lượng pin | 8000 mAh | 7040 mAh |
| Kích thước, khối lượng | Dài 165.8 mm - Ngang 254.3 mm - Dày 6.6 mm - Nặng 523 g | Dài 257.1 mm - Ngang 168.7 mm - Dày 6.9 mm - Nặng 491 g |
| Thời điểm ra mắt | 09/2025 | 11/2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Samsung Galaxy Tab S10 Lite | Samsung Galaxy Tab A11+ 5G | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | TFT LCD | TFT LCD |
| RAM | 6 GB | 6 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 128 GB |
| Bluetooth | v5.3 | v5.3 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 25 W | 25 W |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.