So sánh HONOR Pad X7 WiFi và Honor Pad X8b
Bản Honor Pad X8b đắt hơn bản HONOR Pad X7 WiFi 4.200.000₫ — đổi lại: Độ phân giải 1200 x 1920 Pixels (bản kia 800 x 1340 Pixels); Màn hình rộng 11" - Tần số quét 90 Hz (bản kia 8.7" - Tần số quét 90 Hz); Hệ điều hành Magic OS 10 (Android 16) (bản kia Android 15).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| HONOR Pad X7 WiFi | Honor Pad X8b | |
|---|---|---|
| Giá từ | 3.290.000₫ | 7.490.000₫ |
| Thương hiệu | Honor | Honor |
| Độ phân giải | 800 x 1340 Pixels | 1200 x 1920 Pixels |
| Màn hình rộng | 8.7" - Tần số quét 90 Hz | 11" - Tần số quét 90 Hz |
| Hệ điều hành | Android 15 | Magic OS 10 (Android 16) |
| RAM | 4 GB | 6 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 64 GB | 128 GB |
| Wifi | Wi-Fi 5 Dual-band | Wi-Fi 5 |
| Tính năng đặc biệt | Trợ lý Google Gemini Khoanh tròn để tìm kiếm với Google Mở khóa bằng khuôn mặt Loa kép Chế độ trẻ em | — |
| Dung lượng pin | 7020 mAh | 10100 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 18 W | 15 W |
| Chất liệu | Kim loại nguyên khối | Khung & Mặt lưng kim loại |
| Kích thước, khối lượng | Dài 211.8 mm - Ngang 124.8 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 365 g | Nặng 499 g |
| Thời điểm ra mắt | 09/2025 | 06/2026 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| HONOR Pad X7 WiFi | Honor Pad X8b | |
|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | IPS LCD | IPS LCD |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 680 8 nhân | Snapdragon 680 8 nhân |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Adreno 610 | Adreno 610 |
| Bluetooth | v5.0 | v5.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.