So sánh các phiên bản iPad Pro M5 11 inch WiFi
3 phiên bản: 12GB - 256GB · 12GB - 512GB · 16GB - 1TB. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản 16GB - 1TB đắt hơn bản 12GB - 256GB 16.800.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Apple M5 10 nhân (bản kia Apple M5 9 nhân); RAM 16 GB (bản kia 12 GB); Dung lượng lưu trữ 1 TB (bản kia 256 GB).
| 12GB - 256GB | 12GB - 512GB | 16GB - 1TB | |
|---|---|---|---|
| Giá | 35.090.000₫ | 40.690.000₫ | 51.890.000₫ |
| Chip xử lý (CPU) | Apple M5 9 nhân | Apple M5 9 nhân | Apple M5 10 nhân |
| RAM | 12 GB | 12 GB | 16 GB |
| Dung lượng lưu trữ | 256 GB | 512 GB | 1 TB |
Các thông số giống nhau ở mọi phiên bản
| 12GB - 256GB | 12GB - 512GB | 16GB - 1TB | |
|---|---|---|---|
| Công nghệ màn hình | Ultra Retina XDR | Ultra Retina XDR | Ultra Retina XDR |
| Độ phân giải | 1668 x 2420 Pixels | 1668 x 2420 Pixels | 1668 x 2420 Pixels |
| Màn hình rộng | 11" - Tần số quét 120 Hz | 11" - Tần số quét 120 Hz | 11" - Tần số quét 120 Hz |
| Hệ điều hành | iPadOS 26 | iPadOS 26 | iPadOS 26 |
| Chip đồ hoạ (GPU) | Apple GPU 10 nhân | Apple GPU 10 nhân | Apple GPU 10 nhân |
| Wifi | Wi-Fi 7 MIMO Dual-band | Wi-Fi 7 MIMO Dual-band | Wi-Fi 7 MIMO Dual-band |
| Bluetooth | v6.0 | v6.0 | v6.0 |
| Cổng kết nối/sạc | Type-C | Type-C | Type-C |
| Tính năng đặc biệt | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn | Âm thanh Dolby Atmos Trung tâm màn hình Nam châm & sạc cho Apple Pencil Pro Mở khóa bằng khuôn mặt (Face ID) Kết nối bàn |
| Dung lượng pin | 31.29 Wh | 31.29 Wh | 31.29 Wh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 60 W | 60 W | 60 W |
| Chất liệu | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối | Nhôm nguyên khối |
| Kích thước, khối lượng | Dài 249.7 mm - Ngang 177.5 mm - Dày 5.3 mm - Nặng 444 g | Dài 249.7 mm - Ngang 177.5 mm - Dày 5.3 mm - Nặng 444 g | Dài 249.7 mm - Ngang 177.5 mm - Dày 5.3 mm - Nặng 444 g |
| Thời điểm ra mắt | 10/2025 | 10/2025 | 10/2025 |
Nguồn: Bảng giá Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12 · Giá bán lẻ công bố tại một chuỗi, không phải giá thị trường.