CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHG và MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG

MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHG66.390.000₫rẻ hơn 14.600.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG80.990.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG đắt hơn bản MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHG 14.600.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 9 Arrow Lake - 275HX (bản kia Intel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255HX); Số nhân 24 (bản kia 20); Số luồng 24 (bản kia 20).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG
Giá từ66.390.000₫80.990.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255HXIntel Core Ultra 9 Arrow Lake - 275HX
Số nhân2024
Số luồng2024
Tốc độ CPU2.40 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng)2.70 GHz (Lên đến 5.40 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5070Ti, 12 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 5080, 16 GB
RAM32 GB16 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe 16 GB)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB) Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD M.2 PCIe mở rộng (nâng cấp t1 TB SSD NVMe PCIe Gen 4 Hỗ trợ thêm 1 khe SSD NVMe PCIe Gen 5
Độ phủ màu100% DCI-P3
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 90 Wh4-cell, 90 Wh
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWHGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIGMSI Gaming Vector 16 HX AI A2XWIG
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB96 GB
Kích thước màn hình16"16"
Độ phân giảiQHD+ (2560 x 1600) 16:10QHD+ (2560 x 1600) 16:10
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét240Hz240Hz
Đèn bàn phímĐèn chuyển màu RGB - 24 vùngĐèn chuyển màu RGB - 24 vùng
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20252025
Kích thướcDài 357 mm - Rộng 284 mm - Dày 28.55 mm - 2.7 kgDài 357 mm - Rộng 284 mm - Dày 28.55 mm - 2.7 kg
Chất liệuVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loạiVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loại

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác