CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh MSI Gaming Cyborg 15 A13UC và MSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK

MSI Gaming Cyborg 15 A13UCMSI Gaming Cyborg 15 A13UC27.090.000₫rẻ hơn 3.300.000₫Xem chi tiết →
vs
MSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEKMSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK30.390.000₫Xem chi tiết →

Bản MSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK đắt hơn bản MSI Gaming Cyborg 15 A13UC 3.300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 7 Meteor Lake - 155H (bản kia Intel Core i5 Raptor Lake - 13420H); Số nhân 16 (bản kia 8); Số luồng 22 (bản kia 12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

MSI Gaming Cyborg 15 A13UCMSI Gaming Cyborg 15 A13UCMSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEKMSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK
Giá từ27.090.000₫30.390.000₫
Thương hiệuMSIMSI
Công nghệ CPUIntel Core i5 Raptor Lake - 13420HIntel Core Ultra 7 Meteor Lake - 155H
Số nhân816
Số luồng1222
Tốc độ CPU2.10 GHz (Lên đến 4.60 GHz khi tải nặng)1.40 GHz (Lên đến 4.80 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 3050, 4 GBCard rời - NVIDIA GeForce RTX 4050, 6 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR5 (1 khe 8 GB + 1 khe 8 GB)
Hỗ trợ RAM tối đa64 GB96 GB
Ổ cứng512 GB SSD PCIe M.2 (2280) (Có thể tháo rời, lắp thanh khác tối đa 4 TB (2280))512 GB SSD NVMe M.2 PCIe Gen 4.0
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu xanhĐèn chuyển màu RGB - 4 vùng
Thông tin Pin3-cell Li-Po, 53.5 Wh3-cell, 53.5Wh
Thời điểm ra mắt20252024
Chất liệuVỏ nhựa - nắp lưng bằng kim loạiVỏ nhựa
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MSI Gaming Cyborg 15 A13UCMSI Gaming Cyborg 15 A13UCMSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEKMSI Gaming Cyborg 15 AI A1VEK
RAM16 GB16 GB
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét144Hz144Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Kích thướcDài 359.36 mm - Rộng 250.34 mm - Dày 22.9 mm - 1.98 kgDài 359.36 mm - Rộng 250.34 mm - Dày 22.9 mm - 1.98 kg

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác