So sánh MacBook Air 13 inch M4 24GB/512GB và MacBook Air 13 inch M5 24GB/1TB 35W
vs
Bản MacBook Air 13 inch M5 24GB/1TB 35W đắt hơn bản MacBook Air 13 inch M4 24GB/512GB 4.600.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Apple M5 (bản kia Apple M4); Tốc độ CPU 153 GB/s memory bandwidth (bản kia 120 GB/s memory bandwidth); Hệ điều hành macOS Tahoe (bản kia macOS Sequoia).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
MacBook Air 13 inch M4 24GB/512GB | MacBook Air 13 inch M5 24GB/1TB 35W | |
|---|---|---|
| Giá từ | 36.590.000₫ | 41.190.000₫ |
| Thương hiệu | Apple (MacBook) | Apple (MacBook) |
| Số cấu hình | 1 | 2 |
| Công nghệ CPU | Apple M4 | Apple M5 |
| Tốc độ CPU | 120 GB/s memory bandwidth | 153 GB/s memory bandwidth |
| Hệ điều hành | macOS Sequoia | macOS Tahoe |
| Thời điểm ra mắt | 03/2025 | 03/2026 |
| Kích thước | Dài 304.1 mm - Rộng 215 mm - Dày 11.3 mm - 1.24 kg | Dài 304.1 mm - Rộng 215 mm - Dày 11.3 mm - 1.23 kg |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
MacBook Air 13 inch M4 24GB/512GB | MacBook Air 13 inch M5 24GB/1TB 35W | |
|---|---|---|
| Số nhân | 10 | 10 |
| Card màn hình | Card tích hợp - 10 nhân GPU | Card tích hợp - 10 nhân GPU |
| RAM | 24 GB | 24 GB |
| Hỗ trợ RAM tối đa | Không hỗ trợ nâng cấp | Không hỗ trợ nâng cấp |
| Ổ cứng | 512 GB SSD | 512 GB SSD |
| Kích thước màn hình | 13.6" | 13.6" |
| Độ phân giải | Liquid Retina (2560 x 1664) | Liquid Retina (2560 x 1664) |
| Tấm nền | IPS | IPS |
| Đèn bàn phím | Đơn sắc - Màu trắng | Đơn sắc - Màu trắng |
| Thông tin Pin | Li-Po, 53.8 Wh | Li-Po, 53.8 Wh |
| Chất liệu | Vỏ nhôm tái chế 100% | Vỏ nhôm tái chế 100% |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
MacBook Air 13 inch M4 24GB/512GB
MacBook Air 13 inch M5 24GB/1TB 35W