CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh HP Pavilion 16 af0054TU và HP 15 fd1486TU

HP Pavilion 16 af0054TUHP Pavilion 16 af0054TU23.790.000₫rẻ hơn 300.000₫Xem chi tiết →
vs
HP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TU24.090.000₫Xem chi tiết →

Bản HP 15 fd1486TU đắt hơn bản HP Pavilion 16 af0054TU 300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125H (bản kia Intel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125U); Số nhân 14 (bản kia 12); Số luồng 18 (bản kia 14).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

HP Pavilion 16 af0054TUHP Pavilion 16 af0054TUHP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TU
Giá từ23.790.000₫24.090.000₫
Thương hiệuHPHP
Công nghệ CPUIntel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125UIntel Core Ultra 5 Meteor Lake - 125H
Số nhân1214
Số luồng1418
Tốc độ CPU1.30 GHz (Lên đến 4.30 GHz khi tải nặng)1.20 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)
RAM16 GB24 GB
Loại RAMLPDDR5 (Onboard)DDR5 (1 khe 24 GB + 1 khe trống)
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấp32 GB
Ổ cứng1 TB SSD M.2 PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD M.2 PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 1 TB (2280))
Kích thước màn hình16"15.6"
Độ phân giảiWUXGA (1920 x 1200)Full HD (1920 x 1080)
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngKhông có đèn
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 59 Wh3-cell Li-Po, 41.04 Wh
Hệ điều hànhWindows 11 Home SL + Office Home & Student 2021 vĩnh viễnWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20242026
Kích thướcDài 357.7 mm - Rộng 254.8 mm - Dày 17.9 mm - 1.77 kgDài 359.8 mm - Rộng 236 mm - Dày 18.6 mm - 1.623 kg
Chất liệuVỏ kim loạiVỏ nhựa
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
HP Pavilion 16 af0054TUHP Pavilion 16 af0054TUHP 15 fd1486TUHP 15 fd1486TU
Card màn hìnhCard tích hợp - Intel GraphicsCard tích hợp - Intel Graphics
Tấm nềnIPSIPS
Độ phủ màu62.5% sRGB62.5% sRGB

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác