So sánh Acer Gaming Nitro ProPanel AN16S 61 R193 và Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W
vs
Bản Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W đắt hơn bản Acer Gaming Nitro ProPanel AN16S 61 R193 1.000.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU Intel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255HX (bản kia AMD Ryzen AI 9 - 365); Số nhân 20 (bản kia 10); Tốc độ CPU 2.40 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng) (bản kia 2.00 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng)).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.
Acer Gaming Nitro ProPanel AN16S 61 R193 | Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W | |
|---|---|---|
| Giá từ | 61.390.000₫ | 62.390.000₫ |
| Thương hiệu | Acer | Acer |
| Công nghệ CPU | AMD Ryzen AI 9 - 365 | Intel Core Ultra 7 Arrow Lake - 255HX |
| Số nhân | 10 | 20 |
| Tốc độ CPU | 2.00 GHz (Lên đến 5.00 GHz khi tải nặng) | 2.40 GHz (Lên đến 5.20 GHz khi tải nặng) |
| Card màn hình | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5070, 8 GB | Card rời - NVIDIA GeForce RTX 5060, 8 GB |
| RAM | 16 GB | 32 GB |
| Loại RAM | DDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời) | DDR5 (1 khe 32 GB + 1 khe trống) |
| Ổ cứng | Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD NVMe PCIe Gen 4.0 mở rộng (nâng cấp tối đa 2 TB) 512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp tha | Hỗ trợ thêm 1 khe cắm SSD NVMe PCIe Gen 4.0 mở rộng (nâng cấp tối đa 2 TB) 1 TB SSD NVMe PCIe SED (Có thể tháo ra, lắp t |
| Tần số quét | 180 Hz | 240Hz |
| Độ phủ màu | 100% sRGB | 100% DCI-P3 |
| Thông tin Pin | 4-cell, 76Wh | 4-cell Li-ion, 90 Wh |
| Kích thước | Dài 356.78 mm - Rộng 275.5 mm - Dày 19.9 mm - 2.18 kg | Dài 356.78 mm - Rộng 275.5 mm - Dày 23.9 mm - 2.7 kg |
| Chất liệu | Vỏ bằng kim loại - Chiếu nghỉ tay bằng nhựa | Vỏ nhựa - Nắp lưng bằng nhôm |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Nitro ProPanel AN16S 61 R193 | Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W | |
|---|---|---|
| Số luồng | 20 | 20 |
| Hỗ trợ RAM tối đa | 96 GB | 96 GB |
| Kích thước màn hình | 16" | 16" |
| Độ phân giải | 2K+ (2560 x 1600) | 2K+ (2560 x 1600) |
| Tấm nền | IPS | IPS |
| Đèn bàn phím | Đèn chuyển màu RGB - 4 vùng | Đèn chuyển màu RGB - 4 vùng |
| Hệ điều hành | Windows 11 Home SL | Windows 11 Home SL |
| Thời điểm ra mắt | 2025 | 2025 |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
Acer Gaming Nitro ProPanel AN16S 61 R193
Acer Gaming Predator Helios Neo 16 AI PHN16 73 757W