CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Acer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91W và Acer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XX

Acer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91WAcer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91W20.690.000₫rẻ hơn 300.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XXAcer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XX20.990.000₫Xem chi tiết →

Bản Acer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XX đắt hơn bản Acer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91W 300.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 5 - 7430U (bản kia AMD Ryzen 5 - 40); Số nhân 6 (bản kia 4); Số luồng 12 (bản kia 8).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91WAcer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91WAcer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XXAcer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XX
Giá từ20.690.000₫20.990.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 40AMD Ryzen 5 - 7430U
Số nhân46
Số luồng812
Tốc độ CPU2.80 GHz (Lên đến 4.30 GHz khi tải nặng)2.30 GHz (Lên đến 4.30 GHz khi tải nặng)
RAM16 GB8 GB
Loại RAMLPDDR5 (Onboard)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đaKhông hỗ trợ nâng cấp32 GB
Ổ cứng512 GB SSD M.2 NVMe PcIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Thông tin Pin3-cell Li-ion, 53 Wh3-cell Li-ion, 58 Wh
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91WAcer Aspire Lite 15 AL15-21P-R91WAcer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XXAcer Aspire Lite 15 AL15-49P-R6XX
Card màn hìnhCard tích hợp - AMD Radeon GraphicsCard tích hợp - AMD Radeon Graphics
Kích thước màn hình15.6"15.6"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD (1920 x 1080)
Tấm nềnIPSIPS
Tần số quét60Hz60Hz
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Đèn bàn phímKhông có đènKhông có đèn
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Thời điểm ra mắt20262026
Kích thướcDài 360.66 mm - Rộng 234.8 mm - Dày 16.95 mm - 1.45 kgDài 360.66 mm - Rộng 234.8 mm - Dày 16.95 mm - 1.45 kg
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác