CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh Acer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UP và Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP

Acer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UPAcer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UP20.990.000₫rẻ hơn 1.100.000₫Xem chi tiết →
vs
Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP22.090.000₫Xem chi tiết →

Bản Acer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP đắt hơn bản Acer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UP 1.100.000₫ — đổi lại: Công nghệ CPU AMD Ryzen 7 - 7730U (bản kia AMD Ryzen 5 - 6600H); Số nhân 8 (bản kia 6); Số luồng 16 (bản kia 12).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng cấu hình kèm nguồn giá.

Acer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UPAcer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP
Giá từ20.990.000₫22.090.000₫
Thương hiệuAcerAcer
Công nghệ CPUAMD Ryzen 5 - 6600HAMD Ryzen 7 - 7730U
Số nhân68
Số luồng1216
Tốc độ CPU3.30 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)2.00 GHz (Lên đến 4.50 GHz khi tải nặng)
Card màn hìnhCard rời - NVIDIA GeForce RTX 2050, 4 GBCard tích hợp - AMD Radeon 680M Graphics
RAM16 GB8 GB
Loại RAMDDR5 (1 khe 16 GB + 1 khe rời)DDR4 (1 khe 8 GB + 1 khe rời)
Hỗ trợ RAM tối đa96 GB32 GB
Ổ cứng512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 4 TB)512 GB SSD NVMe PCIe (Có thể tháo ra, lắp thanh khác tối đa 2 TB)
Kích thước màn hình15.6"14.5"
Độ phân giảiFull HD (1920 x 1080)Full HD+ (1920 x 1200)
Tần số quét165 Hz60Hz
Đèn bàn phímĐơn sắc - Màu trắngKhông có đèn
Thông tin Pin4-cell Li-ion, 57 Wh3-cell Li-ion, 58 Wh
Thời điểm ra mắt20242026
Kích thướcDài 362.3 mm - Rộng 239.89 mm - Dày 23.5 mm - 2.1 kgDài 324 mm - Rộng 227.6 mm - Dày 17.9 mm - 1.3 kg
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
Acer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UPAcer Gaming Nitro V 15 ANV15 41 R2UPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SPAcer Aspire Lite 14 AL14-44P-R0SP
Tấm nềnIPSIPS
Độ phủ màu45% NTSC45% NTSC
Hệ điều hànhWindows 11 Home SLWindows 11 Home SL
Chất liệuVỏ nhựaVỏ nhựa

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của cấu hình rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác