CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO Reno15 5G và OPPO Reno15 Pro 5G

OPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5G15.490.000₫rẻ hơn 3.500.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5G18.990.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO Reno15 Pro 5G đắt hơn bản OPPO Reno15 5G 3.500.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Dimensity 8450 5G 8 nhân (bản kia Snapdragon 7 Gen 4 8 nhân); Tốc độ CPU 3.25 GHz (bản kia 2.8 GHz); Chip đồ họa (GPU) Mali-G720 MC7 (bản kia Adreno 722).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5GOPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5G
Giá từ15.490.000₫18.990.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 7 Gen 4 8 nhânMediaTek Dimensity 8450 5G 8 nhân
Tốc độ CPU2.8 GHz3.25 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 722Mali-G720 MC7
RAM8 GB12 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 50 MP, 8 MPChính 200 MP & Phụ 50 MP, 50 MP
Độ phân giải màn hình1.5K (1256 x 2760 Pixels)1.5K (1216 x 2649 Pixels)
Màn hình rộng6.59" - Tần số quét 120 Hz6.32" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1200 nits1800 nits
Dung lượng pin6500 mAh6200 mAh
Chất liệuKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kínhKhung hợp kim nhôm & Mặt lưng kính Panda
Kích thước, khối lượngDài 158 mm - Ngang 74.83 mm - Dày 7.89 mm (Trắng) | 7.77 mm (Xanh) - Nặng 197 gDài 151.21 mm - Ngang 72.42 mm - Dày 8.13 mm (Xanh) | 7.99 mm (Nâu) - Nặng 188 g (Xanh) | 187 g (Nâu)
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO Reno15 5GOPPO Reno15 5GOPPO Reno15 Pro 5GOPPO Reno15 Pro 5G
Hệ điều hànhColorOS 16 (Android 16)ColorOS 16 (Android 16)
Dung lượng lưu trữ256 GB256 GB
Độ phân giải camera trước50 MP50 MP
Công nghệ màn hìnhAMOLEDAMOLED
Mặt kính cảm ứngKính cường lực Corning Gorilla Glass 7iKính cường lực Corning Gorilla Glass 7i
Hỗ trợ sạc tối đa80 W80 W
Kháng nước, bụiIP66, IP68, IP69IP66, IP68, IP69
Mạng di độngHỗ trợ 5GHỗ trợ 5G
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 eSIM
Thời điểm ra mắt01/202601/2026

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác