So sánh OPPO A6 và OPPO A6 Pro 5G
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
OPPO A6 | OPPO A6 Pro 5G | |
|---|---|---|
| Giá từ | 10.990.000₫ | 10.990.000₫ |
| Thương hiệu | Oppo | Oppo |
| Số phiên bản | 1 | 2 |
| Chip xử lý (CPU) | Snapdragon 685 8 nhân | MediaTek Dimensity 6300 5G 8 nhân |
| Tốc độ CPU | 2.8 GHz | 2.4 GHz |
| Chip đồ họa (GPU) | Adreno 610 | Mali-G57 MC2 |
| Dung lượng lưu trữ | 128 GB | 256 GB |
| Độ phân giải camera trước | 8 MP | 16 MP |
| Công nghệ màn hình | LCD | AMOLED |
| Độ phân giải màn hình | HD+ (720 x 1570 Pixels) | Full HD+ (1080 x 2372 Pixels) |
| Màn hình rộng | 6.75" - Tần số quét 120 Hz | 6.57" - Tần số quét 120 Hz |
| Độ sáng tối đa | 1125 nits | 1400 nits |
| Mặt kính cảm ứng | Kính cường lực Panda | Kính cường lực AGC DT-Star D+ |
| Dung lượng pin | 7000 mAh | 6500 mAh |
| Hỗ trợ sạc tối đa | 45 W | 80 W |
| Mạng di động | Hỗ trợ 4G | Hỗ trợ 5G |
| SIM | 2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ | 2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ) |
| Kích thước, khối lượng | Dài 166.6 mm - Ngang 78.5 mm - Dày 8.61 mm - Nặng 215 g | Dài 158.2 mm - Ngang 75.02 mm - Dày 8 mm - Nặng 185 g |
| Thời điểm ra mắt | 03/2026 | 10/2025 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO A6 | OPPO A6 Pro 5G | |
|---|---|---|
| Hệ điều hành | Android 15 | Android 15 |
| RAM | 8 GB | 8 GB |
| Độ phân giải camera sau | Chính 50 MP & Phụ 2 MP | Chính 50 MP & Phụ 2 MP |
| Kháng nước, bụi | IP66, IP68, IP69 | IP66, IP68, IP69 |
| Chất liệu | Khung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ | Khung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.
Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.
OPPO A6
OPPO A6 Pro 5G