CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO A6x và OPPO A5

OPPO A6xOPPO A6x4.990.000₫rẻ hơn 980.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO A5OPPO A55.970.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO A5 đắt hơn bản OPPO A6x 980.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) Snapdragon 6s Gen 1 8 nhân (bản kia Snapdragon 685 8 nhân); Tốc độ CPU 2.1 GHz (bản kia 2.8 GHz); RAM 8 GB (bản kia 4 GB).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO A6xOPPO A6xOPPO A5OPPO A5
Giá từ4.990.000₫5.970.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Số phiên bản31
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 685 8 nhânSnapdragon 6s Gen 1 8 nhân
Tốc độ CPU2.8 GHz2.1 GHz
RAM4 GB8 GB
Dung lượng lưu trữ64 GB128 GB
Độ phân giải camera sauChính 13 MP & Phụ QVGAChính 50 MP & Phụ 2 MP
Công nghệ màn hìnhLCDIPS LCD
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1570 Pixels)HD+ (720 x 1604 Pixels)
Màn hình rộng6.75" - Tần số quét 120 Hz6.67" - Tần số quét 90 Hz
Độ sáng tối đa1125 nits1000 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực PandaKính cường lực AGC DT-Star D+ hoặc Corning Gorilla Glass 7i (tuỳ lô hàng)
Dung lượng pin6100 mAh6000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa15 W45 W
Kháng nước, bụiIP64IP65
SIM2 Nano SIM hoặc 1 Nano SIM + 1 thẻ nhớ2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thủy tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ
Kích thước, khối lượngDài 166.6 mm - Ngang 78.5 mm - Dày 8.61 mm - Nặng 205 gDài 165.71 mm - Ngang 76.24 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 193 g
Thời điểm ra mắt01/202608/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO A6xOPPO A6xOPPO A5OPPO A5
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Adreno 610
Độ phân giải camera trước5 MP5 MP
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác