CV WorkCV Work
Lọc
Tỉnh / thành
Ngành nghề
Mức lương

So sánh OPPO A5 và OPPO A6 Pro

OPPO A5OPPO A55.970.000₫rẻ hơn 4.020.000₫Xem chi tiết →
vs
OPPO A6 ProOPPO A6 Pro9.990.000₫Xem chi tiết →

Bản OPPO A6 Pro đắt hơn bản OPPO A5 4.020.000₫ — đổi lại: Chip xử lý (CPU) MediaTek Helio G100 8 nhân (bản kia Snapdragon 6s Gen 1 8 nhân); Tốc độ CPU 2.2 GHz (bản kia 2.1 GHz); Chip đồ họa (GPU) Mali-G57 MC2 (bản kia Adreno 610).

Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.

OPPO A5OPPO A5OPPO A6 ProOPPO A6 Pro
Giá từ5.970.000₫9.990.000₫
Thương hiệuOppoOppo
Chip xử lý (CPU)Snapdragon 6s Gen 1 8 nhânMediaTek Helio G100 8 nhân
Tốc độ CPU2.1 GHz2.2 GHz
Chip đồ họa (GPU)Adreno 610Mali-G57 MC2
Dung lượng lưu trữ128 GB256 GB
Độ phân giải camera trước5 MP16 MP
Công nghệ màn hìnhIPS LCDAMOLED
Độ phân giải màn hìnhHD+ (720 x 1604 Pixels)Full HD+ (1080 x 2372 Pixels)
Màn hình rộng6.67" - Tần số quét 90 Hz6.57" - Tần số quét 120 Hz
Độ sáng tối đa1000 nits1400 nits
Mặt kính cảm ứngKính cường lực AGC DT-Star D+ hoặc Corning Gorilla Glass 7i (tuỳ lô hàng)Kính cường lực AGC DT-Star D+
Dung lượng pin6000 mAh7000 mAh
Hỗ trợ sạc tối đa45 W80 W
Kháng nước, bụiIP65IP66, IP68, IP69
Kích thước, khối lượngDài 165.71 mm - Ngang 76.24 mm - Dày 7.99 mm - Nặng 193 gDài 158.2 mm - Ngang 75.02 mm - Dày 8 mm - Nặng 188 g
Thời điểm ra mắt08/202510/2025
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
OPPO A5OPPO A5OPPO A6 ProOPPO A6 Pro
Hệ điều hànhAndroid 15Android 15
RAM8 GB8 GB
Độ phân giải camera sauChính 50 MP & Phụ 2 MPChính 50 MP & Phụ 2 MP
Mạng di độngHỗ trợ 4GHỗ trợ 4G
SIM2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)2 Nano SIM (SIM 2 chung khe thẻ nhớ)
Chất liệuKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơKhung nhựa & Mặt lưng thuỷ tinh hữu cơ

Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-10. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.

Ảnh sản phẩm dẫn lại từ trang nguồn (thegioididong.com, thegioididong.com) — thuộc bản quyền của hãng và nơi đăng.

So sánh cặp khác