Lịch âm ngày 23/03/2029 — ngày 9/2 âm, ngày Nhâm Tý
Ngày này Thứ Sáu, 23/03/2029 dương lịch nhằm ngày 9 tháng 2 năm Kỷ Dậu âm lịch — ngày Nhâm Tý, trực Thu, tiết khí Xuân phân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Tý (23:00–00:59), Sửu (01:00–02:59), Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59).
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo ngày Nhâm Tý
Sáu giờ hoàng đạo trong ngày (nền xanh) là khung giờ được xem là tốt để làm việc trọng đại.
Chi tiết ngày Nhâm Tý
Trực Thu: Tốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
26 14 | 27 15 | 28 16 | 1 17 | 2 18 | 3 19 | 4 20 |
5 21 | 6 22 | 7 23 | 8 24 | 9 25 | 10 26 | 11 27 |
12 28 | 13 29 | 14 30 | 15 1/2 | 16 2 | 17 3 | 18 4 |
19 5 | 20 6 | 21 7 | 22 8 | 23 9 | 24 10 | 25 11 |
26 12 | 27 13 | 28 14 | 29 15 | 30 16 | 31 17 | 1 18 |
Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.
Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết âm lịch sắp tới
| Dương lịch | Dịp | Âm lịch | Đếm ngược |
|---|---|---|---|
| 27/08/2026 | Lễ Vu lan (Rằm tháng Bảy) | 15/7 âm | còn 12 ngày |
| 11/09/2026 | Mùng 1 | 1/8 âm | còn 27 ngày |
| 25/09/2026 | Tết Trung thu | 15/8 âm | còn 41 ngày |
| 18/10/2026 | Tết Trùng cửu | 9/9 âm | còn 64 ngày |
| 30/01/2027 | Ông Công ông Táo | 23/12 âm | còn 168 ngày |
| 06/02/2027 | Tết Nguyên đán | 1/1 âm | còn 175 ngày |
Lịch âm 7 ngày tới
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi ngày | Ngày hoàng đạo |
|---|---|---|---|
| 23/03 Thứ Sáu | 9/2 | Nhâm Tý | Tư Mệnh |
| 24/03 Thứ Bảy | 10/2 | Quý Sửu | Câu Trần |
| 25/03 Chủ Nhật | 11/2 | Giáp Dần | Thanh Long |
| 26/03 Thứ Hai | 12/2 | Ất Mão | Minh Đường |
| 27/03 Thứ Ba | 13/2 | Bính Thìn | Thiên Hình |
| 28/03 Thứ Tư | 14/2 | Đinh Tỵ | Chu Tước |
| 29/03 Thứ Năm | 15/2 | Mậu Ngọ | Kim Quỹ |
Âm lịch là gì?
Âm lịch (lịch mặt trăng) là loại lịch tính theo chu kỳ tuần trăng, dùng phổ biến trong đời sống văn hoá – tín ngưỡng của người Việt: cúng giỗ, lễ Tết, cưới hỏi, khai trương. Mỗi ngày âm gắn với một can chi (thiên can + địa chi) và được xem là hoàng đạo (tốt) hay hắc đạo theo quan niệm dân gian.
Trực là một trong 12 trạng thái Kiến – Trừ – Mãn – Bình – Định – Chấp – Phá – Nguy – Thành – Thu – Khai – Bế, xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí; mỗi trực hợp và kiêng những việc khác nhau. Tiết khí chia năm thành 24 chặng theo vị trí mặt trời, quyết định thời vụ nông nghiệp. Nạp âm gán ngũ hành cho từng cặp can chi trong lục thập hoa giáp.
Số liệu trên trang tính bằng thuật toán âm lịch Hồ Ngọc Đức (múi giờ GMT+7), mang tính tham khảo cho việc chọn ngày; nên đối chiếu thêm khi cần.
Xem thêm: ngày tốt cắt tóc · lịch nghỉ lễ Tết · ngày lễ, ngày kỷ niệm · tử vi 12 con giáp.