LỊCH VẠN

Lịch vạn niên 2026 — tra ngày âm dương, giờ hoàng đạo, trực, tiết khí

Lịch vạn niên là cuốn lịch tra được ngày âm – ngày dương của bất kỳ ngày nào, kèm can chi, giờ hoàng đạo, trực và tiết khí. Hôm nay 27/09/2026 nhằm ngày 17/8 âm lịch, ngày Giáp Thìn tháng Bính Ngọ, trực Nguy, tiết khí Thu phân, nạp âm Phú Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi.

Ngày âm17/8 năm Bính Ngọ
Can chi ngàyGiáp Thìn
TrựcNguy
Tiết khíThu phân
Nạp âmPhú Đăng Hỏa
Xem đủ chi tiếtLịch âm hôm nay →
← Tháng 8/2026

Lịch âm dương tháng 9/2026

Tháng 10/2026 →
T2T3T4T5T6T7CN
31
19
1
20
2
21
3
22
4
23
5
24
6
25
7
26
8
27
9
28
10
29
11
1/8
12
2
13
3
14
4
15
5
16
6
17
7
18
8
19
9
20
10
21
11
22
12
23
13
24
14
25
15
26
16
27
17
28
18
29
19
30
20
1
21
2
22
3
23
4
24

Số lớn = ngày dương · số nhỏ = ngày âm (in đậm là mùng 1) · ● ngày hoàng đạo · ● ngày hắc đạo.

Tra lịch vạn niên ngày bất kỳ
Chọn một ngày dương lịch để xem ngày âm, can chi, giờ hoàng đạo của ngày đó.

12 canh giờ ngày 27/09/2026

Một ngày chia 12 canh giờ, mỗi canh 2 tiếng. Sao trực thần khởi theo chi của ngày nên bộ giờ hoàng đạo đổi mỗi ngày.

GiờKhung giờTrực thầnTốt/xấu
Giáp Tý23:00–00:59Thiên LaoHắc đạo
Ất Sửu01:00–02:59Nguyên VũHắc đạo
Bính Dần03:00–04:59Tư MệnhHoàng đạo
Đinh Mão05:00–06:59Câu TrầnHắc đạo
Mậu Thìn07:00–08:59Thanh LongHoàng đạo
Kỷ Tỵ09:00–10:59Minh ĐườngHoàng đạo
Canh Ngọ11:00–12:59Thiên HìnhHắc đạo
Tân Mùi13:00–14:59Chu TướcHắc đạo
Nhâm Thân15:00–16:59Kim QuỹHoàng đạo
Quý Dậu17:00–18:59Thiên ĐứcHoàng đạo
Giáp Tuất19:00–20:59Bạch HổHắc đạo
Ất Hợi21:00–22:59Ngọc ĐườngHoàng đạo

Thập nhị trực và ý nghĩa

12 trực xoay vòng theo ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới. Đây là thông tin tham khảo văn hoá, không phải cơ sở khoa học.

TrựcNên – kiêng
KiếnTốt cho nhận chức, xuất hành; kiêng động thổ, đào giếng.
TrừTốt cho cúng bái, trừ phục, chữa bệnh; kiêng khai trương.
MãnTốt cho tế tự, cầu phúc, mở kho; kiêng uống thuốc, kiện tụng.
BìnhTốt cho cưới hỏi, sửa đường, lấp hố; kiêng khai trương, gieo trồng.
ĐịnhTốt cho cưới hỏi, nhập học, ký kết; kiêng kiện tụng, xuất hành xa.
ChấpTốt cho tạo tác, bắt đầu việc; kiêng chuyển nhà, mở kho.
PháXấu với hầu hết việc lớn; chỉ hợp dỡ bỏ, phá cũ, chữa bệnh.
NguyTốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành.
ThànhTốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập học, làm nhà.
ThuTốt cho thu hoạch, thu nợ, nhập kho; kiêng cưới hỏi, khởi công.
KhaiTốt cho khai trương, cầu phúc, nhập học; kiêng an táng.
BếTốt cho đắp đê, lấp hố, an táng; kiêng khai trương, chữa bệnh.

24 tiết khí năm 2026

Tiết khí chia năm theo vị trí mặt trời, quyết định mùa vụ và cũng là mốc đổi tháng của thập nhị trực. Ngày ghi ở đây là ngày ĐẦU của tiết.

Tiết khíBắt đầuThứ
Tiểu hàn05/01/2026Thứ Hai
Đại hàn20/01/2026Thứ Ba
Lập xuân04/02/2026Thứ Tư
Vũ thủy18/02/2026Thứ Tư
Kinh trập05/03/2026Thứ Năm
Xuân phân20/03/2026Thứ Sáu
Thanh minh05/04/2026Chủ Nhật
Cốc vũ20/04/2026Thứ Hai
Lập hạ05/05/2026Thứ Ba
Tiểu mãn21/05/2026Thứ Năm
Mang chủng05/06/2026Thứ Sáu
Hạ chí21/06/2026Chủ Nhật
Tiểu thử07/07/2026Thứ Ba
Đại thử23/07/2026Thứ Năm
Lập thu07/08/2026Thứ Sáu
Xử thử23/08/2026Chủ Nhật
Bạch lộ07/09/2026Thứ Hai
Thu phân23/09/2026Thứ Tư
Hàn lộ08/10/2026Thứ Năm
Sương giáng23/10/2026Thứ Sáu
Lập đông07/11/2026Thứ Bảy
Tiểu tuyết22/11/2026Chủ Nhật
Đại tuyết07/12/2026Thứ Hai
Đông chí22/12/2026Thứ Ba

Lịch từng tháng năm 2026

Lịch vạn niên các năm

Câu hỏi thường gặp

Lịch vạn niên là gì?
Lịch vạn niên là cuốn lịch tra được ngày âm – ngày dương của mọi năm, kèm can chi, giờ hoàng đạo, trực, tiết khí và nạp âm. Người Việt dùng để chọn ngày cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành và để biết ngày giỗ, ngày lễ theo âm lịch.
Hôm nay 27/09/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Hôm nay nhằm ngày 17 tháng 8 âm lịch, tức ngày Giáp Thìn, tháng thuộc năm Bính Ngọ. Trực Nguy, tiết khí Thu phân.
Giờ hoàng đạo hôm nay là những giờ nào?
Giờ hoàng đạo ngày 27/09/2026 gồm: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Bảng 12 canh giờ phía trên ghi rõ khung giờ và tên sao trực thần của từng canh.
Trực của ngày nghĩa là gì?
Ngày này là trực Nguy. Tốt cho tế tự, an táng; kiêng lên cao, đi thuyền, xuất hành. Trực xoay vòng 12 ngày và đổi mốc mỗi khi sang tháng tiết khí mới.
Lịch vạn niên khác lịch âm ở chỗ nào?
Lịch âm chỉ cho biết ngày âm tương ứng. Lịch vạn niên cho thêm can chi, trực, tiết khí, nạp âm và giờ hoàng đạo của ngày — tức là đủ dữ kiện để chọn ngày giờ làm việc lớn.