So sánh các phiên bản Ford Everest
Ford Everest có 9 phiên bản niêm yết: Ambiente 2.0L 4x2 AT · Active 2.0L 4x2 AT · Sport 2.0L AT 4x2 AT · Titanium 2.0L 4x2 AT · Platinum 2.0L 4x2 AT · Platinum 2.0L 4x4 AT · Titanium Plus 2.0L 4x4 AT · Wildtrak 2.0L 4x4 AT · Platinum+ 2.3L 4x4 AT. Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại phía dưới.
Bản Platinum+ 2.3L 4x4 AT đắt hơn bản Ambiente 2.0L 4x2 AT 530 triệu — nguồn chỉ công bố giá theo phiên bản, chưa có bảng thông số từng bản.
| Ambiente 2.0L 4x2 AT | Active 2.0L 4x2 AT | Sport 2.0L AT 4x2 AT | Titanium 2.0L 4x2 AT | Platinum 2.0L 4x2 AT | Platinum 2.0L 4x4 AT | Titanium Plus 2.0L 4x4 AT | Wildtrak 2.0L 4x4 AT | Platinum+ 2.3L 4x4 AT | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá | 1.099 triệu | 1.129 triệu | 1.178 triệu | 1.299 triệu | 1.335 triệu | 1.440 triệu | 1.468 triệu | 1.499 triệu | 1.629 triệu |
Nguồn: Bảng giá Ford trên bonbanh.com · cập nhật 2026-08 · Giá niêm yết theo bảng giá công khai, không phải giá lăn bánh.