So sánh Sony WH1000XM6 - imei và Sony WH-1000XX
Bản Sony WH-1000XX đắt hơn bản Sony WH1000XM6 - imei 7.000.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng Khoảng 24 giờ (khi bật ANC) và khoảng 32 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ (bản kia Dùng 40 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ); Công nghệ âm thanh Hi-Res Audio 360 Reality Audio Upmix DSEE Ultimate Background Music Hi-Res Audio Wireless (bản kia Active Noise Cancellation Hi-Res Audio 360 Reality Audio DSEE Equalizer); Tương thích MacOS Android, iOS, Windows (bản kia MacOS ChromeOS PS5 Android, iOS, Windows).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| Sony WH1000XM6 - imei | Sony WH-1000XX | |
|---|---|---|
| Giá từ | 9.990.000₫ | 16.990.000₫ |
| Thương hiệu | Sony | Sony |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 40 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ | Dùng Khoảng 24 giờ (khi bật ANC) và khoảng 32 giờ (khi tắt ANC) - Sạc 3.5 giờ |
| Công nghệ âm thanh | Active Noise Cancellation Hi-Res Audio 360 Reality Audio DSEE Equalizer | Hi-Res Audio 360 Reality Audio Upmix DSEE Ultimate Background Music Hi-Res Audio Wireless |
| Tương thích | MacOS ChromeOS PS5 Android, iOS, Windows | MacOS Android, iOS, Windows |
| Tiện ích | Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Tương thích trợ lý ảo Micro chống ồn, lọc gió | Công nghệ tự điều chỉnh theo hướng giọng nói (Beamforming) Tạm dừng nhạc và thu âm thanh xung quanh khi nói chuyện (Spea |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 5.3 | Bluetooth 6.0 |
| Điều khiển | Cảm ứng Phím nhấn | Cảm ứng chạm Cử chỉ đầu Phím nhấn |
| Phím điều khiển | Kết nối Bluetooth Bật/Tắt ANC | Tăng/giảm âm lượng Kết nối Bluetooth Chuyển chế độ Bật/tắt nguồn Tạm dừng/Phát nhạc/Chuyển nhạc Nhận / Từ chối cuộc gọi |
| Kích thước | Dài 20 cm - Rộng 7.83 cm - Cao 25.69 cm | Dài 21.8 cm - Rộng 25.5 cm - Cao 7.4 cm |
| Sản xuất tại | Malaysia | Việt Nam |
| Khối lượng | — | 320 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| Sony WH1000XM6 - imei | Sony WH-1000XX | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Thương hiệu của | Nhật Bản | Nhật Bản |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.