So sánh OPPO Enco Air 5 và OPPO Enco Air 5s
Bản OPPO Enco Air 5s đắt hơn bản OPPO Enco Air 5 700.000₫ — đổi lại: Thời lượng pin tai nghe Dùng 9 giờ - Sạc Khoảng 1.5 giờ (bản kia Dùng 13 giờ - Sạc Khoảng 1.5 giờ); Thời lượng pin hộp sạc Dùng 48 giờ - Sạc Khoảng 70 phút (bản kia Dùng 54 giờ - Sạc Khoảng 55 phút); Công nghệ âm thanh Driver 12 mm Chống ồn chủ động 3 mic - chống ồn cuộc gọi thông minh (bản kia chống ồn cuộc gọi thông minh).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| OPPO Enco Air 5 | OPPO Enco Air 5s | |
|---|---|---|
| Giá từ | 1.590.000₫ | 2.290.000₫ |
| Thương hiệu | Oppo | Oppo |
| Thời lượng pin tai nghe | Dùng 13 giờ - Sạc Khoảng 1.5 giờ | Dùng 9 giờ - Sạc Khoảng 1.5 giờ |
| Thời lượng pin hộp sạc | Dùng 54 giờ - Sạc Khoảng 55 phút | Dùng 48 giờ - Sạc Khoảng 70 phút |
| Công nghệ âm thanh | chống ồn cuộc gọi thông minh | Driver 12 mm Chống ồn chủ động 3 mic - chống ồn cuộc gọi thông minh |
| Tiện ích | Phát hiện đeo tai Kết nối kép Chạm hai lần để chụp ảnh Âm thanh không gian (Alive Audio) Cập nhật OTA Chế độ chơi game ( | Phát hiện đeo tai Kết nối kép Chạm hai lần để chụp ảnh Âm thanh không gian (Alive Audio) Cập nhật OTA Kháng nước IP55 Cô |
| Công nghệ kết nối | Bluetooth 6.1 | Bluetooth 6.0 |
| Điều khiển | Cảm ứng chạm Phím nhấn | Cảm ứng chạm/vuốt |
| Kích thước | Dài 2.956 cm - Rộng 1.969 cm - Cao 2.263 cm | Dài 1.817 cm - Rộng 1.802 cm - Cao 3.059 cm |
| Khối lượng | 4,3 g ± 0,3 g | 3,9 g ± 0,2 g |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| OPPO Enco Air 5 | OPPO Enco Air 5s | |
|---|---|---|
| Cổng sạc | Type-C | Type-C |
| Tương thích | MacOS Android iOS (iPhone) | MacOS Android iOS (iPhone) |
| Kết nối cùng lúc | 2 thiết bị | 2 thiết bị |
| Phím điều khiển | Khu vực cảm ứng | Khu vực cảm ứng |
| Thương hiệu của | Trung Quốc | Trung Quốc |
| Sản xuất tại | Trung Quốc | Trung Quốc |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.