So sánh EP Type C Sony IER-EX15C và Sony WF-C510 - imei
vs
Sony WF-C510 - imei890.000₫Xem chi tiết →
Bản Sony WF-C510 - imei đắt hơn bản EP Type C Sony IER-EX15C 370.000₫ — đổi lại: Công nghệ âm thanh 360 Reality Audio DSEE Equalizer (bản kia Driver 5 mm); Tương thích Android, iOS, Windows (bản kia Thiết bị hỗ trợ chuyển đổi âm thanh qua cổng Type C); Tiện ích Spotify TAP Chống nước IPX4 Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Kết nối 1 chạm Fast Pair Tương thích trợ lý ảo (bản kia Có mic thoại).
Bảng dưới xếp dòng KHÁC NHAU lên trước, phần giống hệt nhau gập lại. Mỗi máy còn có trang riêng liệt kê từng phiên bản kèm nguồn giá.
| EP Type C Sony IER-EX15C | Sony WF-C510 - imei | |
|---|---|---|
| Giá từ | 520.000₫ | 890.000₫ |
| Thương hiệu | Sony | Sony |
| Công nghệ âm thanh | Driver 5 mm | 360 Reality Audio DSEE Equalizer |
| Tương thích | Thiết bị hỗ trợ chuyển đổi âm thanh qua cổng Type C | Android, iOS, Windows |
| Tiện ích | Có mic thoại | Spotify TAP Chống nước IPX4 Có mic thoại Sạc nhanh (Tai nghe) Kết nối 1 chạm Fast Pair Tương thích trợ lý ảo |
| Kết nối cùng lúc | 1 thiết bị | 2 thiết bị |
| Phím điều khiển | Tăng/giảm âm lượng Phát/dừng chơi nhạc Bật/Tắt Mic | Tăng/giảm âm lượng Chuyển bài hát Chuyển chế độ Nhận/Ngắt cuộc gọi |
| Kích thước | Dài 0.5 cm - Rộng 2.8 cm - Cao 1.63 cm | Dài 2.5 cm - Rộng 1.7 cm - Cao 2.3 cm |
| Khối lượng | 3 g | 4.6 g |
| Sản xuất tại | Việt Nam | Trung Quốc |
| Thời lượng pin tai nghe | — | Dùng 11 giờ - Sạc 1.5 giờ |
| Thời lượng pin hộp sạc | — | Dùng 22 giờ - Sạc 3 giờ |
| Cổng sạc | — | Type-C |
| Công nghệ kết nối | — | Bluetooth 5.3 |
Các thông số giống nhau ở cả hai máy
| EP Type C Sony IER-EX15C | Sony WF-C510 - imei | |
|---|---|---|
| Điều khiển | Phím nhấn | Phím nhấn |
| Thương hiệu của | Nhật Bản | Nhật Bản |
Giá và thông số lấy từ Thế Giới Di Động · cập nhật 2026-08-12. Cột giá là giá của phiên bản rẻ nhất mỗi máy.